tubocurarine

tubocurarine

A scientist carefully handles a vial of tubocurarine in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại alkaloid độc hại: "tubocurarine" một chất alkaloid độc hại, được tìm thấy trong một số loại cây nhiệt đới Nam Mỹ, tác dụng làm giãn vân rất mạnh.
    • Chất làm giãn : "tubocurarine" hoạt động bằng cách ngăn chặn sự dẫn truyền cholinergic tại điểm nối thần kinh-, dẫn đến liệt tạm thời.
dụ sử dụng
  • (Tubocurarine từng được các bộ lạc bản địa Nam Mỹ sử dụng làm chất độc tẩm mũi tên.)
  • (Trong y học hiện đại, tubocurarine được dùng làm thuốc giãn trong các ca phẫu thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tubocurarine chloride: dạng muối chloride của tubocurarine, thường được dùng trong dược phẩm.

    • The anesthesiologist administered tubocurarine chloride to relax the patient's muscles. (Bác sĩ gây mê đã tiêm tubocurarine chloride để làm giãn bệnh nhân.)
  • Tác dụng phụ: tubocurarine có thể gây hạ huyết áp giải phóng histamin.

    • Careful monitoring is required when using tubocurarine due to its potential side effects. (Cần theo dõi cẩn thận khi sử dụng tubocurarine các tác dụng phụ tiềm ẩn của .)
Biến thể từ gần giống
  • Curare (n): tên gọi chung cho các alkaloid giãn nguồn gốc thực vật, bao gồm tubocurarine.

    • Curare is a generic term for South American arrow poisons. (Curare thuật ngữ chung cho các chất độc tẩm mũi tên Nam Mỹ.)
  • Tubocurarinium (n): dạng ion hóa của tubocurarine.

Từ đồng nghĩa
  • Curare alkaloid: alkaloid nhóm curare.
  • Muscle relaxant: thuốc giãn (trong ngữ cảnh y học).
Các cụm từ liên quan
  • Block cholinergic transmission: ngăn chặn dẫn truyền cholinergic.
    • Tubocurarine blocks cholinergic transmission at the myoneural junction. (Tubocurarine ngăn chặn dẫn truyền cholinergic tại điểm nối thần kinh-.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "tubocurarine" đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.