tubulidentata

Định nghĩa

Danh từ: Bộ Tê tê đất (một bộ động vật thuộc nhóm Eutheria, đặc trưng bởi răng dạng ống).

dụ sử dụng
  • (Tubulidentata một bộ động vật nhỏ, chỉ gồm một họ duy nhất là Orycteropodidae.)
  • (Các loài trong bộ Tubulidentata răng không men, cấu tạo từ các ống nhỏ chứa tủy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tubulidentata" thường được dùng trong ngữ cảnh phân loại sinh học, đặc biệt khi mô tả các đặc điểm tiến hóa của động vật .
    • Nghiên cứu về Tubulidentata giúp hiểu hơn về sự thích nghi của động vật ăn kiến. (Nghiên cứu về Tubulidentata giúp hiểu hơn về sự thích nghi của động vật ăn kiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Tubulidentate (adj): thuộc về bộ Tê tê đất, răng dạng ống.
    • Hệ thống răng tubulidentate đặc trưng duy nhất của bộ này. (Hệ thống răng tubulidentate đặc trưng duy nhất của bộ này.)
Từ đồng nghĩa
  • Orycteropodidae: họ duy nhất trong bộ Tubulidentata (tê tê đất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tubulidentata"

tubulidentata
Aardvarks are the only living members of the order Tubulidentata.