tubulidenté

Học thuật
Thân thiện
tubulidenté

Le tubulidenté est un mammifère insectivore qui vit en Afrique subsaharienne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thú răng ống: Tên gọi của một bộ động vật có vú, đặc trưng bởi cấu trúc răng độc đáo không men răng được tạo thành từ nhiều ống ngà răng nhỏ.
    • Cá thể thuộc bộ răng ống: Dùng để chỉ một con vật cụ thể thuộc bộ thú răng ống này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le tubulidenté le plus connu est le oryctérope. (Loài thú răng ống nổi tiếng nhất là lợn đất Châu Phi.)
    • Les tubulidentés forment un ordre de mammifères africains. (Các loài thú răng ống tạo thành một bộ động vật có vúChâu Phi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học, phân loại động vật học hoặc các văn bản chuyên ngành sinh học.
    • La classification des tubulidentés a évolué avec les découvertes génétiques. (Việc phân loại các loài thú răng ống đã phát triển cùng với những khám phá về di truyền học.)
Biến thể từ gần giống
  • Tubulidentata (danh từ giống đực, số ít): Tên gọi khoa học bằng tiếng Latin của bộ thú răng ống.
  • Oryctérope (danh từ giống đực): Tên gọi phổ biến hơn của loài thú răng ống duy nhất còn tồn tại, còn được gọi là lợn đất.
Từ đồng nghĩa
  • Oryctérope du Cap: Tên gọi đầy đủ của loài lợn đất Châu Phi, là đại diện duy nhất còn sinh tồn của bộ Tubulidentata.
tubulidenté

Le tubulidenté est un mammifère insectivore qui vit en Afrique subsaharienne.

danh từ giống đực (động vật học)
  1. thú răng ống
  2. (số nhiều) »™ răng ống