tucker-bag

Định nghĩa

Danh từ: "tucker-bag" một loại túi hoặc bao được dùng để đựng thức ăn, đặc biệt phổ biến trong văn hóa du mục hoặc đi đường dàiÚc. Từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh của những người lang thang, người đi bộ đường dài, hoặc "swagman" (người đi xin việc hoặc sống lang thangvùng quê Úc).

dụ sử dụng
  • (Người lang thang đã nhồi đầy túi thức ăn của mình bằng bánh mì thịt khô.)
  • ( ấy đóng gói túi thức ăn của mình một cách cẩn thận trước chuyến đi dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a full tucker-bag": đủ thức ăn dự trữ.

    • After the hunt, they had a full tucker-bag for the week. (Sau cuộc săn, họ đủ thức ăn dự trữ cho cả tuần.)
  • "tucker-bag" còn có thể dùng ẩn dụ để chỉ nguồn cung cấp tài nguyên hoặc thông tin cần thiết.

    • The library was his tucker-bag of knowledge. (Thư viện túi thức ăn tri thức của anh ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Tucker (n): thức ăn (từ lóng của Úc).

    • We need to get some tucker for the camp. (Chúng ta cần kiếm một ít thức ăn cho trại.)
  • Tucker-bag có thể viết tucker bag (không gạch nối).

Từ đồng nghĩa
  • Food bag: túi đựng thức ăn (nghĩa đen).
  • Provisions bag: túi đựng thực phẩm dự trữ.
  • Swag: trong văn hóa Úc, "swag" một bọc đồ đạc của người lang thang, thường bao gồm cả tucker-bag.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pack up the tucker-bag: đóng gói túi thức ăn.
    • We need to pack up the tucker-bag before dawn. (Chúng ta cần đóng gói túi thức ăn trước bình minh.)
Thành ngữ liên quan
  • "To live out of a tucker-bag": sống du mục, không nhà cửa cố định.
    • For years, he lived out of a tucker-bag, traveling across the outback. (Trong nhiều năm, anh ấy sống du mục, đi khắp vùng hẻo lánh.)
tucker-bag
The swagman filled his tucker-bag with bread and fruit.