tumble grass

Định nghĩa

Danh từ:
- Cỏ lăn: "tumble grass" một loại cỏ Bắc Mỹ chùy hoa mảnh, ; thường cỏ dại trên đất canh tác. Loại cỏ này đặc điểm khi khô, thân chùy hoa dễ gãy lăn đi theo gió, giúp phát tán hạt giống.

dụ sử dụng
  • (Cỏ lăn trên cánh đồng khô héo bắt đầu lăn qua đường.)
  • (Nông dân thường gặp khó khăn trong việc kiểm soát cỏ lăn lây lan nhanh trên đất canh tác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tumble grass thường được nhắc đến trong bối cảnh sinh thái nông nghiệp như một loại cỏ dại khó kiểm soát, khả năng thích nghi cao với môi trường khô hạn.
    • Tumble grass is a common invasive species in prairie ecosystems. (Cỏ lăn một loài xâm lấn phổ biến trong hệ sinh thái thảo nguyên.)
Biến thể từ gần giống
  • Tumbleweed (danh từ): một thuật ngữ rộng hơn chỉ các loại thực vật khô, rời rạc lăn theo gió, bao gồm cả tumble grass.
    • The tumbleweed rolled across the desert landscape. (Cỏ lăn lăn qua cảnh quan sa mạc.)
  • Grassy tumble (danh từ): cụm từ không phổ biến, chỉ các loại cỏ đặc tính lăn.
Từ đồng nghĩa
  • Weed grass: cỏ dại (chỉ chung các loại cỏ mọc hoang trên đất canh tác).
  • Rolling grass: cỏ lăn (mô tả đặc tính vật của cây).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tumble over: lăn qua, ngã lăn.
    • The dry tumble grass tumbled over the fence. (Cỏ lăn khô lăn qua hàng rào.)
  • Tumble away: lăn đi xa.
    • The tumble grass tumbled away with the wind. (Cỏ lăn lăn đi xa theo gió.)
Thành ngữ liên quan
  • Like a tumble grass: như cỏ lăn (ám chỉ sự di chuyển vô định, không điểm dừng).
    • He moved from city to city like a tumble grass, never settling down. (Anh ta di chuyển từ thành phố này sang thành phố khác như cỏ lăn, không bao giờ ổn định.)
tumble grass
The tumble grass rolls across the open prairie.