tupi-guarani

tupi-guarani

A linguist studies a Tupi-Guarani language text.

Định nghĩa

Danh từ: - Một ngữ hệ của các ngôn ngữ thổ dân châu Mỹ ở Nam Mỹ: "tupi-guarani" chỉ một nhóm ngôn ngữ nguồn gốc từ các bộ lạc Tupi Guarani, được nói chủ yếucác khu vực như Brazil, Paraguay một phần Bolivia. Ngữ hệ này bao gồm nhiều ngôn ngữ con, trong đó tiếng Guarani một trong những ngôn ngữ chính thức của Paraguay.

dụ sử dụng
  • (Ngữ hệ tupi-guarani bao gồm các ngôn ngữ như Guarani Tupinambá.)
  • (Nhiều từ trong tiếng Bồ Đào Nha Brasil được vay mượn từ các ngôn ngữ tupi-guarani.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tupi-guarani" thường được dùng trong ngữ cảnh ngôn ngữ học hoặc nhân học để phân loại các ngôn ngữ bản địa.
    • Linguists classify tupi-guarani as a major branch of the Tupian family. (Các nhà ngôn ngữ học phân loại tupi-guarani như một nhánh chính của ngữ hệ Tupi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tupian (adj): thuộc về ngữ hệ Tupi, một nhóm ngôn ngữ lớn hơn bao gồm tupi-guarani.
    • The Tupian languages are primarily spoken in the Amazon basin. (Các ngôn ngữ Tupi chủ yếu được nóilưu vực sông Amazon.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngữ hệ Tupi-Guarani: cách gọi đầy đủ phổ biến trong tiếng Việt.
  • Nhóm ngôn ngữ Tupi-Guarani: dùng để chỉ cùng một khái niệm ngôn ngữ học.
Các cụm từ liên quan
  • Ngôn ngữ tupi-guarani: chỉ cụ thể một ngôn ngữ trong ngữ hệ này.
    • Guarani is a tupi-guarani language spoken by millions in Paraguay. (Guarani một ngôn ngữ tupi-guarani được hàng triệu người nóiParaguay.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến "tupi-guarani" đây thuật ngữ ngôn ngữ học chuyên ngành.