turbomachine

Học thuật
Thân thiện
turbomachine

Une turbomachine convertit l'énergie d'un fluide en mouvement de rotation.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Máy kiểu tuabin: Một loại máy trong đó sự trao đổi năng lượng liên tục giữa một dòng chất lưu (chất lỏng hoặc khí) một bộ phận quay (rôto). Năng lượng có thể được truyền từ dòng chất lưu sang rôto (như trong tuabin) hoặc từ rôto sang dòng chất lưu (như trong máy nén, bơm).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les pompes centrifuges et les turbines à vapeur sont des exemples de turbomachines. (Máy bơm ly tâm tuabin hơi nướcnhững ví dụ về máy kiểu tuabin.)
    • Le cours d'ingénierie traite du principe de fonctionnement des turbomachines. (Khóa học kỹ thuật đề cập đến nguyênhoạt động của các máy kiểu tuabin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Étude des turbomachines": nghiên cứu về máy kiểu tuabin, một chuyên ngành trong cơ học chất lưu kỹ thuật năng lượng.
    • Il se spécialise dans l'étude des turbomachines pour l'aéronautique. (Anh ấy chuyên sâu vào việc nghiên cứu máy kiểu tuabin cho ngành hàng không.)
Biến thể từ gần giống
  • Turbine (danh từ giống cái): tuabin, một loại turbomachine cụ thể chuyển đổi năng lượng của dòng chất lưu thành chuyển động quay.
  • Turbocompresseur (danh từ giống đực): máy nén kiểu tuabin, thường dùng để chỉ bộ tăng áp tuabin (turbocharger), một loại turbomachine.
  • Turbopompe (danh từ giống cái): bơm tuabin, một loại turbomachine dùng để bơm chất lỏng.
Từ đồng nghĩa
  • Machine tournante à fluide: máy quay sử dụng chất lưu (cụm từ mô tả kỹ thuật gần nghĩa).
turbomachine

Une turbomachine convertit l'énergie d'un fluide en mouvement de rotation.

danh từ giống cái
  1. máy kiểu tuabin