turco-mongol

Học thuật
Thân thiện
turco-mongol

Un linguiste étudie une langue turco-mongole.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Ngôn ngữ học) Nhóm Thổ-Mông: Chỉ một nhóm ngôn ngữ hoặc một nhóm dân tộc liên quan đến cả hai nhóm Turk (Thổ) Mông Cổ. Thuật ngữ này thường được dùng trong nghiên cứu ngôn ngữ học dân tộc học để chỉ mối liên hệ lịch sử, văn hóa hoặc ngôn ngữ giữa các dân tộc nói tiếng Turk các dân tộc Mông Cổ.
  2. Tính từ:

    • (Ngôn ngữ học) Thuộc về nhóm Thổ-Mông: Dùng để mô tả các đặc điểm liên quan đến nhóm ngôn ngữ hoặc nhóm dân tộc Thổ-Mông.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Le turco-mongol est une famille linguistique étudiée par les historiens. (Nhóm Thổ-Mongmột hệ ngôn ngữ được các nhà sử học nghiên cứu.)
    • Certains empires anciens étaient considérés comme turco-mongols. (Một số đế chế cổ đại được coi là thuộc nhóm Thổ-Mông.)
  • Tính từ:

    • Les influences turco-mongoles sont visibles dans cette région. (Những ảnh hưởng Thổ-Mông có thể thấy khu vực này.)
    • C'est un phénomène linguistique turco-mongol. (Đómột hiện tượng ngôn ngữ Thổ-Mông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'héritage turco-mongol": Di sản Thổ-Mông.

    • L'héritage turco-mongol a marqué l'histoire de l'Asie centrale. (Di sản Thổ-Mông đã đánh dấu lịch sử Trung Á.)
  • "Les peuples turco-mongols": Các dân tộc Thổ-Mông.

    • Les peuples turco-mongols ont une histoire commune complexe. (Các dân tộc Thổ-Mông có một lịch sử chung phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Turc (adj & nm): (thuộc) Thổ Nhĩ Kỳ, người/tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
  • Mongol (adj & nm): (thuộc) Mông Cổ, người/tiếng Mông Cổ.
  • Altaïque (adj): (thuộc) hệ ngôn ngữ Altai (một hệ ngôn ngữ lớn hơn có thể bao gồm cả các nhóm Turk, Mông Cổ, Tungus).
Từ đồng nghĩa
  • Altaïque (trong một số ngữ cảnh học thuật rộng hơn): (thuộc) hệ Altai.
  • Touranien (, ít dùng): (thuộc) vùng/ngôn ngữ Turan.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ/tính từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến với từ chuyên ngành này)

turco-mongol

Un linguiste étudie une langue turco-mongole.

danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) nhóm Thổ-Mông
tính từ
  1. (ngôn ngữ học) xem danh từ giống đực