turlupiner
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Ngoại động từ (thân mật):
- Day dứt, làm cho băn khoăn, làm cho áy náy: "turlupiner" diễn tả việc một ý nghĩ, mối lo lắng hoặc cảm giác khó chịu cứ lặp đi lặp lại trong tâm trí, gây ra sự phiền muộn, không yên.
Nội động từ (từ cũ, nghĩa cũ):
- Pha trò vô vị, nói đùa nhảm nhí: Nghĩa cổ này chỉ việc nói năng hoặc cư xử một cách ngớ ngẩn, tầm phào, thiếu nghiêm túc.
Ví dụ sử dụng
Ngoại động từ:
- Un doute le turlupine depuis plusieurs jours. (Một nỗi nghi ngờ đã day dứt anh ta nhiều ngày nay.)
- Cette question m'a turlupiné toute la nuit. (Câu hỏi đó đã làm tôi áy náy cả đêm.)
Nội động từ (cổ, ít dùng):
- Cesse de turlupiner et sois sérieux ! (Đừng có pha trò vô vị nữa và hãy nghiêm túc đi!)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Se faire turlupiner": Tự làm mình day dứt, tự dằn vặt.
- Il se fait turlupiner par des remords. (Anh ta tự dằn vặt mình vì những hối hận.)
Biến thể và từ gần giống
- Turlupinade (danh từ giống cái, cổ): Câu nói đùa nhảm, trò đùa vô vị.
- Turlupin (danh từ giống đực, cổ): Kẻ hay nói đùa nhảm, người pha trò vô vị.
Từ đồng nghĩa
- Ngoại động từ: Tracasser (làm phiền, quấy rầy), tourmenter (hành hạ, dày vò), préoccuper (làm bận tâm), hanter (ám ảnh).
- Nội động từ (cổ): Plaisanter sottement (đùa cợt một cách ngu ngốc), dire des bêtises (nói những điều ngớ ngẩn).
Lưu ý
Trong tiếng Pháp hiện đại, "turlupiner" chủ yếu được sử dụng với nghĩa ngoại động từ (day dứt, làm băn khoăn). Nghĩa nội động từ cổ (pha trò vô vị) rất hiếm gặp và có thể được coi là lỗi thời.
ngoại động từ
- (thân mật) day dứt, làm cho băn khoăn, làm cho áy náy
- Cette idée la turlupinecái ý đó day dứt chị ta
nội động từ
- (từ cũ, nghĩa cũ) pha trò vô vị