turn a nice dollar

Định nghĩa

Thành ngữ (cụm động từ cố định): turn a nice dollar có nghĩa kiếm được một khoản lợi nhuận đáng kể hoặc hài lòng từ một hoạt động kinh doanh, công việc hay đầu nào đó. Cụm từ này nhấn mạnh việc thu được lợi nhuận tốt, thường vượt quá mong đợi hoặc đủ để tạo ra sự hài lòng về mặt tài chính.

dụ sử dụng
  • (Chỉ sau sáu tháng, nhà hàng mới đã bắt đầu kiếm được một khoản lợi nhuận đáng kể.)
  • ( ấy đầu khôn ngoan vào bất động sản đã kiếm được một khoản lợi nhuận hài lòng từ việc bán.)
  • (Công ty khởi nghiệp đã kiếm được lợi nhuận tốt trong năm đầu tiên hoạt động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh kinh doanh, đầu hoặc các hoạt động tạo ra thu nhập. mang sắc thái tích cực, thể hiện sự thành công về mặt tài chính.
  • Có thể thay thế "dollar" bằng các đơn vị tiền tệ khác (như "turn a nice euro", "turn a nice yen") hoặc đơn giản hóa thành "turn a nice profit" (kiếm được lợi nhuận tốt).
Biến thể từ gần giống
  • Turn a nice dime: biến thể tương đương, cũng có nghĩa kiếm được lợi nhuận tốt (dime = đồng 10 xu Mỹ).
  • Turn a profit: kiếm được lợi nhuận (dạng ngắn gọn, không nhấn mạnh mức độ "nice").
  • Turn a tidy sum: kiếm được một số tiền kha khá.
Từ đồng nghĩa
  • Make a good profit: đạt được lợi nhuận tốt.
  • Earn a decent income: kiếm được thu nhập khá.
  • Reap a substantial return: thu được lợi nhuận đáng kể.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Turn over: doanh thu (thường dùng với số tiền cụ thể).
    • The company turns over $2 million annually. (Công ty doanh thu 2 triệu đô la mỗi năm.)
  • Turn into: biến thành (thường chỉ sự chuyển đổi).
    • They turned their small investment into a nice dollar. (Họ đã biến khoản đầu nhỏ của mình thành một khoản lợi nhuận tốt.)
Thành ngữ liên quan
  • Make a killing: kiếm được rất nhiều tiền một cách nhanh chóng.
    • He made a killing in the stock market last year. (Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền trên thị trường chứng khoán năm ngoái.)
  • Bring home the bacon: kiếm tiền nuôi sống gia đình.
    • She is the one who brings home the bacon in their family. ( ấy người kiếm tiền nuôi sống gia đình họ.)