turn the tables

Định nghĩa

Cụm động từ (thành ngữ): "turn the tables" có nghĩa đảo ngược tình thế, làm cho tình hình hoàn toàn xoay chuyển, thường từ thế bất lợi sang thế lợi hoặc ngược lại. Cụm từ này xuất phát từ trò chơi bàn (như cờ), nơi việc xoay bàn có thể thay đổi vị trí của người chơi.

dụ sử dụng
  • (Đội yếu thế đã đảo ngược tình thế giành chiến thắng trong những phút cuối.)
  • ( ấy đã đảo ngược tình thế trước những người chỉ trích bằng cách đưa ra bằng chứng không thể chối cãi.)
  • (Tình thế đã đảo ngược khi đảng Cộng hòa lên nắm quyền!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Turn the tables on someone: đảo ngược tình thế lợi cho mình so với người khác.
    • He turned the tables on his opponent with a clever counter-argument. (Anh ta đã đảo ngược tình thế trước đối thủ bằng một lẽ phản biện thông minh.)
  • The tables have turned: tình thế đã thay đổi hoàn toàn (dạng bị động, thường dùng để nhấn mạnh kết quả).
    • After years of struggle, the tables have turned and he is now the boss. (Sau nhiều năm vật lộn, tình thế đã thay đổi giờ anh ta sếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Table-turning (danh từ): hành động đảo ngược tình thế (hiếm dùng).
  • Turnaround (danh từ): sự xoay chuyển, thay đổi hoàn toàn (thường dùng trong kinh doanh, thể thao).
    • The company's turnaround was remarkable after the new CEO arrived. (Sự xoay chuyển của công ty thật đáng kinh ngạc sau khi CEO mới đến.)
Từ đồng nghĩa
  • Reverse the situation: đảo ngược tình hình.
  • Shift the balance: thay đổi cán cân (lực lượng, thế lực).
  • Change the game: thay đổi cuộc chơi (thường dùng trong chiến lược).
Các cụm từ liên quan
  • Turn the tide: xoay chuyển tình thế (thường dùng trong bối cảnh chiến tranh, khủng hoảng).
    • The new vaccine turned the tide against the pandemic. (Vắc-xin mới đã xoay chuyển tình thế chống lại đại dịch.)
Thành ngữ liên quan
  • The shoe is on the other foot: tình thế đã đảo ngược, người từngthế yếu giờthế mạnh.
    • Now that he's the one asking for help, the shoe is on the other foot. (Giờ anh ta người cần giúp đỡ, tình thế đã đảo ngược.)