turn the tide

Định nghĩa

"Turn the tide" một cụm động từ cố định (idiom) dùng để chỉ hành động thay đổi hoàn toàn cục diện, tình thế (thường từ xấu thành tốt, hoặc từ thua thành thắng). mang nghĩa tạo ra một sự đảo ngược lớn trong tình huống, thường trong chiến tranh, tranh luận, hoặc trong cuộc sống.

dụ sử dụng
  • (Chiến lược mới đã giúp thay đổi cục diện trận chiến.)
  • (Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của ấy đã đảo ngược dư luận.)
  • (Công ty đang trên bờ vực phá sản, nhưng một chiến dịch tiếp thị thông minh đã xoay chuyển tình thế.)
Cách sử dụng nâng cao
  • "to turn the tide of something": dùng để chỉ việc thay đổi cục diện của một sự việc hoặc xu hướng cụ thể.

    • The discovery of a vaccine could turn the tide of the pandemic. (Việc phát hiện ra vắc-xin có thể thay đổi cục diện đại dịch.)
  • "the tide turns": dạng chủ động, mô tả sự thay đổi đang diễn ra.

    • Just when we thought we would lose, the tide turned in our favor. (Ngay khi chúng tôi nghĩ mình sẽ thua, tình thế đã xoay chuyển lợi cho chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tide (n): thủy triều; cũng dùng để chỉ xu hướng, dòng chảy (của sự kiện).
  • Turn the tables: một idiom tương tự, mang nghĩa đảo ngược vai trò hoặc tình thế (thường từ yếu thành mạnh).
    • In the second half, the team turned the tables and scored three goals. (Trong hiệp hai, đội đã đảo ngược tình thế ghi ba bàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Reverse the situation: đảo ngược tình huống.
  • Shift the balance: thay đổi cán cân.
  • Change the course: thay đổi hướng đi (của sự kiện).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Turn around: xoay chuyển, làm cho tình hình tốt hơn.
    • The new manager turned around the failing business. (Người quản lý mới đã xoay chuyển doanh nghiệp đang thua lỗ.)
Thành ngữ liên quan
  • A tide of change: một làn sóng thay đổi.
    • A tide of change is sweeping through the country. (Một làn sóng thay đổi đang quét qua đất nước.)
  • Swim against the tide: đi ngược lại xu hướng, làm khác với số đông.
    • He is always swimming against the tide in his political views. (Anh ấy luôn đi ngược lại xu hướng trong quan điểm chính trị của mình.)
turn the tide
The underdog team scored a last-minute goal to turn the tide of the match.