turn-out

/'tə:n'aut/
danh từ
  1. đám đông
    • there was a great turn-out at his funeral
      đám tang của ông ta nhiều người đi đưa
  2. cuộc đình công; người đình công
  3. sản lượng
  4. cỗ xe ngựa
  5. (ngành đường sắt) đường tránh
turn-out
A large turn-out gathered in the park for the community festival.