turnip greens

Định nghĩa

Danh từ (số nhiều): non của củ cải trắng non, thường được dùng làm rau ăn. "Turnip greens" chỉ phần xanh mềm của cây củ cải, vị hơi đắng cay nhẹ, thường được luộc, xào hoặc nấu canh.

dụ sử dụng
  • (Chúng tôi đã ăn củ cải luộc với thịt xông khói cho bữa tối.)
  • ( củ cải rất giàu vitamin A C.)
  • ( ấy đã thu hoạch củ cải từ vườn nhà mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cook turnip greens": nấu củ cải (thường luộc, xào, hoặc hầm).

    • Southern cuisine often involves cooking turnip greens with ham hocks. (Ẩm thực miền Nam thường nấu củ cải với chân giò hun khói.)
  • "turnip greens as a side dish": củ cải dùng làm món ăn kèm.

    • Turnip greens are a classic side dish for fried chicken. ( củ cải món ăn kèm cổ điển với rán.)
Biến thể từ gần giống
  • Turnip (danh từ): củ cải (phần củ).
    • The turnip itself is white and purple. (Bản thân củ cải màu trắng tím.)
  • Green (danh từ): rau xanh, xanh (thường dùngsố nhiều).
    • Collard greens are similar to turnip greens. (Rau cải xoăn tương tự như củ cải.)
Từ đồng nghĩa
  • Leafy turnip tops: ngọn củ cải.
  • Turnip leaves: củ cải (ít trang trọng hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Southern greens: rau xanh kiểu miền Nam (món ăn phổ biếnmiền Nam Hoa Kỳ, thường gồm turnip greens, collard greens, mustard greens).
    • She ordered a plate of Southern greens with cornbread. ( ấy gọi một đĩa rau xanh kiểu miền Nam với bánh ngô.)
Thành ngữ liên quan
  • "Greens and cornbread": món ăn truyền thống, tượng trưng cho ẩm thực miền Nam Hoa Kỳ.
    • Nothing beats a hearty meal of greens and cornbread. (Không sánh bằng một bữa ăn thịnh soạn với rau xanh bánh ngô.)
turnip greens
A farmer harvests fresh turnip greens from the garden.