turnstone

Định nghĩa

Danh từ: - Chim choi choi lật đá: "turnstone" một loài chim biển di cư thuộc họ Choi choi (Charadriidae), tập tính đặc biệt dùng mỏ lật những viên đá trên bãi biển để tìm kiếm thức ăn, như côn trùng, giáp xác động vật thân mềm.

dụ sử dụng
  • (Chim choi choi lật đá nổi tiếng với thói quen lật những viên đá trên bờ biển.)
  • (Chúng tôi phát hiện một con chim choi choi lật đá đang tìm kiếm thức ăn giữa những viên sỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ruddy turnstone": một phân loài phổ biến của loài chim này, bộ lông màu nâu đỏ vào mùa sinh sản.
    • The ruddy turnstone migrates long distances between its breeding and wintering grounds. (Chim choi choi lật đá hung di cư quãng đường dài giữa nơi sinh sản nơi trú đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Turnstone (n): không biến thể phổ biến, nhưng có thể dùng số nhiều turnstones (những con chim choi choi lật đá).
  • Plover (n): chim choi choi (họ hàng gần của turnstone).
    • The turnstone is a type of plover. (Chim choi choi lật đá một loại chim choi choi.)
Từ đồng nghĩa
  • Shorebird: chim bờ biển (chỉ chung các loài chim sốngbờ biển, trong đó turnstone).
  • Wader: chim lội nước (một nhóm chim gồm turnstone các loài tương tự).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Turn over stones: lật đá (hành động đặc trưng của loài chim này).
    • The turnstone turns over stones to find insects underneath. (Chim choi choi lật đá lật những viên đá để tìm côn trùng bên dưới.)
Thành ngữ liên quan
  • "To turn over every stone": tìm kiếm kỹ lưỡng (thành ngữ mượn hình ảnh từ hành vi của turnstone).
    • The detective turned over every stone to find the clue. (Thám tử đã tìm kiếm kỹ lưỡng để tìm ra manh mối.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "turnstone"

turnstone
A turnstone flips a small stone with its beak on a rocky shoreline.