tusk shell

Định nghĩa

Danh từ: "tusk shell" (vỏ ngà) một loại động vật thân mềm sốngbờ biển, vỏ hình ống thon dài, hởcả hai đầu, một chân nhọn như cái xẻng dùng để đào bới.

dụ sử dụng
  • (Vỏ ngà thường được tìm thấy vùi trong cát.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu vỏ ngà để tìm hiểu thêm về động vật thân mềm biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tusk shell" cũng có thể được gọi là "tooth shell" (vỏ răng) do hình dạng giống chiếc răng hoặc ngà voi.
  • Loài này thuộc lớp Scaphopoda, đặc điểm vỏ hình ống cong, thường dài từ 2 đến 5 cm.
Biến thể từ gần giống
  • Tusk (n): ngà (của voi, hải , v.v.)
  • Shell (n): vỏ (của động vật thân mềm, trứng, v.v.)
  • Scaphopod (n): động vật chân rãnh (tên gọi khoa học của lớp chứa tusk shell)
Từ đồng nghĩa
  • Tooth shell: vỏ răng (tên gọi khác do hình dạng giống chiếc răng).
  • Elephant tusk shell: vỏ ngà voi (mô tả hình dạng giống ngà voi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến "tusk shell".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "tusk shell".

tusk shell
A tusk shell burrows into the sandy seabed.