tutorage

/'tju:təridʤ/
danh từ
  1. trách nhiệm giám hộ (đứa trẻ vị thành niên)
  2. thân phận gia sư
  3. chức trợ lý học tập (ở trường đại học Anh)
tutorage
A university student meets with her tutorage for a weekly study session.