tuyn

tuyn

Cô bé ngủ trong màn tuyn để tránh muỗi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vải mỏng, nhẹ, mắt lưới: "tuyn" một loại vải dệt thưa, thường làm từ sợi bông, tằm hoặc sợi tổng hợp, cấu trúc dạng lưới hoặc mắt cáo. Loại vải này thường được dùng để may rèm cửa, màn chống muỗi, hoặc trang trí.
    • Màn chống muỗi: Trong đời sống hàng ngày, "tuyn" còn được dùng để gọi tấm màn mỏng tác dụng ngăn côn trùng, đặc biệt muỗi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy chọn vải tuyn trắng để may rèm cửa sổ. ( ấy chọn loại vải mỏng màu trắng mắt lưới để may rèm.)
    • Mùa , nhà nào cũng phải mắc tuyn để tránh muỗi. (Mùa , mọi nhà đều phải treo màn chống muỗi để bảo vệ sức khỏe.)
    • Váy cưới được làm từ nhiều lớp tuyn xếp chồng lên nhau. (Váy cưới được may từ nhiều lớp vải mỏng, nhẹ, tạo độ bồng bềnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuyn ren": loại tuyn hoa văn trang trí, thường dùng trong may mặc hoặc trang trí nội thất.

    • Tấm rèm tuyn ren làm căn phòng thêm sang trọng. (Tấm rèm làm từ vải mỏng hoa văn làm tăng vẻ đẹp cho căn phòng.)
  • "màn tuyn": cụm từ chỉ tấm màn làm từ vải tuyn, thường dùng để chống muỗi.

    • Màn tuyn cần được giặt thường xuyên để giữ vệ sinh. (Tấm màn chống muỗi cần được làm sạch định kỳ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tulle (danh từ, từ mượn tiếng Pháp): vải tuyn cao cấp, thường dùng trong thời trang.

    • Váy ballet được làm từ tulle mềm mại. (Váy múa ba- được làm từ vải tuyn chất lượng cao.)
  • Lưới (danh từ): vật đan mắt, nhưng thường dày thô hơn tuyn.

    • Lưới đánh mắt to hơn vải tuyn. (Lưới đánh cấu trúc khác với vải tuyn.)
Từ đồng nghĩa
  • Vải màn: loại vải mỏng dùng để may màn chống muỗi hoặc rèm.
  • Vải lưới mịn: vải cấu trúc lưới nhưng với mắt nhỏ mềm hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Mỏng như tuyn: dùng để chỉ vật đó rất mỏng, nhẹ, dễ rách.
    • Tờ giấy này mỏng như tuyn, cẩn thận kẻo rách. (Tờ giấy rất mỏng, dễ bị hỏng nếu không cẩn thận.)