twisted

twisted

A twisted tree grows on the windswept hill.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị xoắn, bị vặn, bị uốn cong: "twisted" mô tả trạng thái của một vật đã bị xoắn hoặc vặn lại khỏi hình dạng ban đầu, thường gây biến dạng hoặc hư hỏng.
    • Bị bóp méo, bị xuyên tạc: Trong nghĩa bóng, "twisted" chỉ sự thật hoặc thông tin đã bị thay đổi, làm sai lệch so với thực tế, thường mang tính tiêu cực.
    • tính cách méo mó, lệch lạc: Dùng để miêu tả tâm lý, suy nghĩ hoặc hành vi kỳ quặc, không bình thường, thường xấu xa hoặc độc ác.
dụ sử dụng
  • Nghĩa vật :

    • The rope became twisted after being pulled too hard. (Sợi dây bị xoắn lại sau khi bị kéo quá mạnh.)
    • She had a twisted ankle and couldn't walk. ( ấy bị bong gân mắt cá chân không thể đi lại.)
  • Nghĩa bóng (bóp méo):

    • Many of the facts seemed twisted out of any semblance to reality. (Nhiều sự thật dường như đã bị bóp méo không còn giống với thực tế chút nào.)
    • The journalist gave a twisted version of the event. (Nhà báo đã đưa ra một phiên bản bị xuyên tạc về sự kiện.)
  • Nghĩa tâm lý:

    • He has a twisted sense of humor that offends many people. (Anh ta khiếu hài hước méokhiến nhiều người khó chịu.)
    • The villain in the movie had a twisted mind. (Kẻ phản diện trong phim một tâm trí lệch lạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "twisted logic": logic méo mó, lập luận sai lệch.

    • His argument was based on twisted logic that ignored the facts. (Lập luận của anh ta dựa trên logic méobỏ qua các sự thật.)
  • "twisted metal": kim loại bị xoắn (thường sau tai nạn).

    • The car crash left only a pile of twisted metal. (Vụ tai nạn xe hơi chỉ để lại một đống kim loại bị xoắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Twist (động từ/danh từ): xoắn, vặn; sự xoắn.

    • She twisted the lid off the jar. ( ấy vặn nắp lọ ra.)
    • The story has a surprising twist. (Câu chuyện một tình tiết bất ngờ.)
  • Twisting (tính từ/danh từ): hành động xoắn; đang xoắn.

    • The twisting path led through the forest. (Con đường uốn lượn dẫn xuyên qua khu rừng.)
  • Twistable (tính từ): có thể xoắn được.

    • This material is easily twistable. (Chất liệu này dễ dàng bị xoắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Contorted: bị vặn vẹo, méo mó (thường về hình dạng hoặc cơ thể).
    • His face was contorted with pain. (Khuôn mặt anh ta vặn vẹo đau đớn.)
  • Warped: bị cong vênh, bị bóp méo (cả nghĩa đen nghĩa bóng).
    • The wood was warped by the humidity. (Gỗ bị cong vênh độ ẩm.)
  • Distorted: bị biến dạng, bị xuyên tạc.
    • The image was distorted by the lens. (Hình ảnh bị biến dạng bởi ống kính.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Twist around: xoắn quanh; bóp méo lời nói của ai đó.
    • He twisted my words around to make me look bad. (Anh ta bóp méo lời tôi để làm tôi trông xấu đi.)
  • Twist up: xoắn chặt, làm rối.
    • The wires got twisted up in a knot. (Các sợi dây bị xoắn chặt thành một nút.)
Thành ngữ liên quan
  • Twisted sense of humor: khiếu hài hước méo mó, thường đen tối hoặc kỳ quặc.
    • Only someone with a twisted sense of humor would find that joke funny. (Chỉ ai đó khiếu hài hước méomới thấy trò đùa đó buồn cười.)
  • Twisted fate: số phận trớ trêu, bị đảo lộn.
    • It was a twisted fate that brought them together after all those years. (Đó một số phận trớ trêu đã đưa họ đến với nhau sau bao nhiêu năm.)