two-handed backhand

Định nghĩa

Danh từ: Một đánh trái tay (backhand) trong quần vợt hoặc các môn thể thao dùng vợt tương tự, được thực hiện bằng cách cầm vợt bằng cả hai tay.

dụ sử dụng
  • ( ấy một đánh trái tay hai tay rất mạnh mẽ ấy dùng để đánh những thắng điểm dọc đường biên.)
  • (Học đánh trái tay hai tay đòi hỏi sự phối hợp tốt giữa cả hai cánh tay.)
  • (Nhiều tay vợt chuyên nghiệp ưa chuộng đánh trái tay hai tay sự ổn định kiểm soát của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hit a two-handed backhand": thực hiện một đánh trái tay hai tay.
    • He hit a perfect two-handed backhand cross-court. (Anh ấy đã thực hiện một đánh trái tay hai tay hoàn hảo chéo sân.)
  • "two-handed backhand grip": cách cầm vợt cho đánh trái tay hai tay.
    • The two-handed backhand grip often involves a combination of a continental and an eastern grip. (Cách cầm vợt cho đánh trái tay hai tay thường bao gồm sự kết hợp của cách cầm continental eastern.)
Biến thể từ gần giống
  • Backhand (danh từ): đánh trái tay nói chung (có thể một tay hoặc hai tay).
    • His backhand is stronger than his forehand. ( đánh trái tay của anh ấy mạnh hơn thuận tay.)
  • One-handed backhand (danh từ): đánh trái tay một tay.
    • Roger Federer is famous for his elegant one-handed backhand. (Roger Federer nổi tiếng với đánh trái tay một tay thanh lịch của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Double-handed backhand: đánh trái tay hai tay (cách nói ít phổ biến hơn nhưng đồng nghĩa).
    • He switched from a double-handed backhand to a single-handed one. (Anh ấy đã chuyển từ đánh trái tay hai tay sang một tay.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "two-handed backhand" đây thuật ngữ chuyên môn.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "two-handed backhand".)
two-handed backhand
A tennis player hits a powerful two-handed backhand from the baseline.