two-year

two-year

A farmer harvests a two-year parsnip from the garden.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kéo dài hai năm: "two-year" mô tả một khoảng thời gian hoặc một thứ đó thời hạn hai năm.
    • Hai năm tuổi: Dùng để chỉ một vật hoặc sinh vật có tuổi đời hai năm.
    • Hai năm một lần: Trong sinh học, "two-year" có thể đồng nghĩa với "hai mùa" (biennial), chỉ chu kỳ sống kéo dài hai mùa.
dụ sử dụng
  • (Công ty cung cấp bảo hành hai năm cho tất cả sản phẩm của mình.)
  • ( ấy đang theo học một chương trình hai năm tại trường cao đẳng cộng đồng.)
  • (Củ cải cà rốt cây hai năm thường được trồng như cây hàng năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "two-year cycle": chu kỳ hai năm.

    • The project follows a two-year cycle of planning and execution. (Dự án tuân theo chu kỳ hai năm của việc lập kế hoạch thực hiện.)
  • "two-year term": nhiệm kỳ hai năm.

    • The president was elected for a two-year term. (Tổng thống được bầu với nhiệm kỳ hai năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Two-year-old (danh từ / tính từ): đứa trẻ hai tuổi / hai tuổi.

    • The two-year-old is learning to walk. (Đứa trẻ hai tuổi đang học đi.)
  • Two-yearly (tính từ / trạng từ): diễn ra hai năm một lần.

    • They hold a two-yearly meeting to review progress. (Họ tổ chức cuộc họp hai năm một lần để xem xét tiến độ.)
Từ đồng nghĩa
  • Biennial: hai năm một lần (thường dùng trong sinh học hoặc sự kiện).
  • Two-season: hai mùa (thường dùng cho cây trồng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp cho "two-year", đây tính từ ghép.
Thành ngữ liên quan
  • "Two-year itch": sự chán nản hoặc bất mãn xảy ra sau khoảng hai năm (thường trong mối quan hệ hoặc công việc).
    • After two years, he started to feel the two-year itch and wanted a change. (Sau hai năm, anh ấy bắt đầu cảm thấy sự chán nản muốn thay đổi.)