typhoid mary

Định nghĩa

Danh từ riêng (thường viết hoa): "Typhoid Mary" một thuật ngữ dùng để chỉ một người (thường phụ nữ) người mang mầm bệnh không triệu chứng, đặc biệt bệnh thương hàn, vô tình lây nhiễm cho nhiều người khác. Tên này bắt nguồn từ một đầu bếp người Mỹ tên Mary Mallon (1870-1938), người đã lây bệnh thương hàn cho hàng chục người bản thân không hề triệu chứng.

dụ sử dụng
  • ( ấy bị gọi là "Typhoid Mary" đã vô tình lây lan vi-rút cho mọi người trong gia đình.)
  • (Trong văn phòng, anh ta trở thành "Typhoid Mary" của những ý tưởng tồi, mọi dự án anh ta động vào đều thất bại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "typhoid mary" (viết thường): Dùng để chỉ bất kỳ người mang mầm bệnh không triệu chứng nào, hoặc theo nghĩa bóng, chỉ một người mang lại điều xấu hoặc rắc rối cho người khác không hề hay biết.
    • The asymptomatic carrier was a modern-day typhoid mary for the COVID-19 outbreak. (Người mang mầm bệnh không triệu chứng đó một typhoid mary thời hiện đại cho đợt bùng phát COVID-19.)
Biến thể từ gần giống
  • Carrier (n): người mang mầm bệnh (thường không triệu chứng).
  • Asymptomatic carrier (n): người mang mầm bệnh không triệu chứng.
Từ đồng nghĩa
  • Asymptomatic carrier: người mang mầm bệnh không triệu chứng.
  • Vector: vật trung gian truyền bệnh (thường dùng trong sinh học, nhưng cũng có thể áp dụng cho người).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "Typhoid Mary".

Thành ngữ liên quan
  • "To be a Typhoid Mary": trở thành người mang lại rắc rối hoặc bệnh tật cho người khác không ý định.
    • He is a Typhoid Mary for negativity in the team. (Anh ta một Typhoid Mary của sự tiêu cực trong đội.)
typhoid mary
A cook unknowingly spreads illness, earning the nickname Typhoid Mary.