téléobjectif
Học thuậtThân thiện
Le photographe utilise un téléobjectif pour photographier un oiseau dans un arbre.
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Vật kính tầm xa, ống kính tele: Một loại ống kính máy ảnh có tiêu cự dài, được thiết kế để chụp ảnh hoặc quay phim các đối tượng ở xa, làm cho chúng trông gần hơn và lớn hơn trong khung hình.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Le photographe a utilisé un téléobjectif pour capturer les oiseaux sans les déranger. (Nhiếp ảnh gia đã sử dụng một ống kính tầm xa để chụp những con chim mà không làm chúng hoảng sợ.)
- Ce téléobjectif est parfait pour le portrait et le sport. (Ống kính tele này hoàn hảo cho chụp chân dung và thể thao.)
- Avec un téléobjectif, les détails de la montagne lointaine sont très nets. (Với một vật kính tầm xa, các chi tiết của ngọn núi xa xôi trở nên rất rõ nét.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Téléobjectif à focale fixe": Ống kính tele tiêu cự cố định (không thể zoom).
- Il préfère les téléobjectifs à focale fixe pour leur qualité optique supérieure. (Anh ấy thích các ống kính tele tiêu cự cố định vì chất lượng quang học vượt trội của chúng.)
"Téléobjectif zoom": Ống kính tele zoom (có thể thay đổi tiêu cự trong một dải nhất định).
- Un téléobjectif zoom est plus polyvalent pour les voyages. (Một ống kính tele zoom linh hoạt hơn cho các chuyến du lịch.)
Biến thể và từ gần giống
Objectif (n.m): Ống kính (nói chung).
- J'ai nettoyé l'objectif de mon appareil photo. (Tôi đã lau ống kính máy ảnh của mình.)
Grand-angle (n.m): Ống kính góc rộng (có tác dụng ngược lại với téléobjectif, thu được cảnh rộng hơn).
- Pour photographier ce paysage, un grand-angle serait plus adapté. (Để chụp bức ảnh phong cảnh này, một ống kính góc rộng sẽ phù hợp hơn.)
Từ đồng nghĩa
- Longue focale: (Cụm từ) Tiêu cự dài, thường dùng để mô tả đặc tính của téléobjectif.
- Un objectif à longue focale. (Một ống kính có tiêu cự dài.)
Các cụm từ liên quan
Montrer un téléobjectif: Gắn/lắp một ống kính tele.
- Il a monté un téléobjectif sur son boîtier. (Anh ấy đã gắn một ống kính tele lên thân máy.)
Photographier au téléobjectif: Chụp ảnh bằng ống kính tele.
- Elle a photographié le concert au téléobjectif. (Cô ấy đã chụp buổi hòa nhạc bằng ống kính tele.)
Le photographe utilise un téléobjectif pour photographier un oiseau dans un arbre.
danh từ giống đực
- (điện ảnh) vật kính tầm xa