téléscripteur

Học thuật
Thân thiện
téléscripteur

Un téléscripteur imprime les nouvelles financières.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Máy điện báo, máy đánh chữ từ xa: Một thiết bị điện dùng để truyền nhận các tin nhắn dạng văn bản được đánh máy qua đường dây điện báo. hoạt động giống như một máy đánh chữthể kết nối từ xa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les nouvelles étaient transmises par téléscripteur dans les années 1950. (Tin tức được truyền đi bằng máy điện báo vào những năm 1950.)
    • Le journaliste a reçu le communiqué sur le téléscripteur. (Phóng viên đã nhận được thông cáo trên máy điện báo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une dépêche de téléscripteur": một bản tin được truyền bằng máy điện báo.
    • L'agence a publié une dépêche de téléscripteur concernant les résultats électoraux. (Hãng thông tấn đã công bố một bản tin điện báo về kết quả bầu cử.)
Biến thể từ gần giống
  • Télétype (danh từ giống đực): từ đồng nghĩa, cũng chỉ máy điện báo. Đâytên thương hiệu phổ biến đã trở thành tên chung cho loại thiết bị này.
  • Télégraphe (danh từ giống đực): máy điện báo (nói chung, có thể chỉ các hệ thống hơn như Morse).
  • Téléimprimeur (danh từ giống đực): máy in từ xa, một thuật ngữ khác có nghĩa tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Télétype: máy điện báo (tên thương hiệu).
  • Téléimprimeur: máy in từ xa.
téléscripteur

Un téléscripteur imprime les nouvelles financières.

danh từ giống đực
  1. như télétype