tétratomique

Học thuật
Thân thiện
tétratomique

Une molécule tétratomique se forme dans ce réacteur.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về hóa học) Gồm bốn nguyên tử: Từ này mô tả một phân tử hoặc một ion được cấu tạo từ chính xác bốn nguyên tử liên kết với nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'ozone est une molécule tétratomique? Non, c'est triatomique (O₃). (Phân tử ozon phảiphân tử tétratomique không? Không, phân tử triatomique (O₃).)
    • Le phosphore blanc (P₄) est un exemple classique d'une molécule tétratomique. (Phốt pho trắng (P₄) là một ví dụ điển hình về một phân tử tétratomique.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học, đặc biệt là hóa học, để mô tả chính xác thành phần nguyên tử của một loại hạt.
    • La formule de cette espèce chimique tétratomique est souvent complexe. (Công thức của loài hóa học tétratomique này thường phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Tétravalent (adj): (hóa học) hóa trị bốn.
    • L'atome de carbone est souvent tétravalent. (Nguyên tử cacbon thường hóa trị bốn.)
  • Tétraèdre (n): hình tứ diện (một hình khối bốn mặt tam giác).
    • La molécule de méthane a une géométrie tétraédrique. (Phân tử metan hình học dạng tứ diện.)
Từ đồng nghĩa
  • Composé de quatre atomes: được cấu tạo từ bốn nguyên tử. (Đâycách giải thích nghĩa đen, không phải từ đồng nghĩa chính xác trong thuật ngữ chuyên môn).
Từ trái nghĩa
  • Monoatomique: (gồm) một nguyên tử (vd: khí hiếm).
  • Diatomique: (gồm) hai nguyên tử (vd: khí oxy O₂).
  • Triatomique: (gồm) ba nguyên tử (vd: khí ozone O₃).
  • Polyatomique: (gồm) nhiều nguyên tử.
tétratomique

Une molécule tétratomique se forme dans ce réacteur.

tính từ
  1. (hóa học) (gồm) bốn nguyên tử