tườu

Học thuật
Thân thiện
tườu

Một con tườu đang ngồi trên cành cây và ăn một quả chuối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con khỉ: Từ "tườu" một danh từ chỉ con khỉ, thường được dùng với sắc thái đùa cợt, hài hước hoặc thân mật hơn dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong vườn thú một chú tườu rất nghịch ngợm.
    • Mấy đứa trẻ thích thú nhìn bầy tườu leo trèo trên cây.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm trò tườu": Hành động, cử chỉ ngộ nghĩnh, buồn cười hoặc lố bịch giống như khỉ.
    • Thằng cứ làm trò tườu khiến cả nhà cười nghiêng ngả.
Biến thể từ gần giống
  • Khỉ: Từ đồng nghĩa, từ phổ thông trung tính hơn để chỉ loài động vật này.
  • Khỉ khô: Một cách gọi khác sắc thái mỉa mai, châm biếm.
  • Giả tườu: (Ít dùng) Có thể dùng để chỉ hành vi giả vờ, không thật lòng.
Từ đồng nghĩa
  • Khỉ: Từ chỉ chung loài linh trưởng thuộc họ Cercopithecidae Hominidae.
  • Hầu: (Từ Hán Việt, ít dùng trong khẩu ngữ) Cũng có nghĩakhỉ.
Thành ngữ liên quan
  • "Nói như khỉ / tườu": Nói những điều vô lý, không đúng sự thật hoặc khó hiểu.
    • Đừng nói như tườu, chuyện đó làm thật.
  • "Mặt tườu": Khuôn mặt những nét giống khỉ hoặc dùng để chê bai ngoại hình.
    • bị bạn trêu mặt tườu cái trán thấp môi dày.
tườu

Một con tườu đang ngồi trên cành cây và ăn một quả chuối.

  1. d. Con khỉ (dùng với ý đùa cợt): Làm trò tườu.