tỏe

tỏe

Hoa phượng đỏ tỏe ra như một chiếc ô khổng lồ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phát tán ra nhiều phía, lan ra nhiều hướng: "tỏe" chỉ hành động của một vật hoặc hiện tượng từ một điểm trung tâm phân tán ra xung quanh, thường các tia, ngọn, hoặc mảnh vụn.
    • Bung ra, xòe ra: "tỏe" cũng được dùng để mô tả trạng thái mở rộng, bung ra từ trạng thái gọn gàng, tập trung.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ngọn lửa tỏe ra thành nhiều tia lửa nhỏ. (Ngọn lửa từ một điểm phát tán ra nhiều hướng.)
    • Cái ô bị hỏng, các nan tỏe ra lung tung. (Các nan ô xòe ra, không còn gọn gàng.)
    • Mảnh thủy tinh vỡ tỏe ra khắp sàn nhà. (Các mảnh vụn phân tán ra nhiều phía.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỏe ra": cụm từ nhấn mạnh hướng phân tán của hành động.
    • Bụi nước tỏe ra từ vòi phun. (Bụi nước phân tán ra nhiều phía từ vòi.)
  • "tỏe tàn": trạng thái bung ra, xòe ra không theo trật tự (thường dùng cho cây cối, vật liệu).
    • Cành cây khô tỏe tàn sau cơn bão. (Các cành cây bung ra, xòe ra không đều.)
Biến thể từ gần giống
  • Tòe (tính từ): trạng thái lệch lạc, không thẳng, hoặc lan ra không đềuthường dùng trong ngữ cảnh không chính thức, mang tính địa phương.
    • Chữ viết tòe ra. (Chữ viết lan ra, không ngay ngắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Xòe: mở rộng ra, bung ra (thường dùng cho vật mềm như tay, ).
    • Tay ấy xòe ra để đón nhận. (Bàn tay mở rộng.)
  • Tán: phân tán ra nhiều phía (thường dùng cho ánh sáng, âm thanh).
    • Ánh sáng tán ra từ đèn. (Ánh sáng phân tán.)
  • Bung: phá vỡ trạng thái gọn gàng, mở ra.
    • Quả bóng bung ra. (Quả bóng nổ xòe ra.)
Thành ngữ liên quan
  • Tỏe như chong chóng: miêu tả trạng thái phân tán mạnh mẽ, nhanh chóng ra nhiều hướng.
    • Mảnh vụn tỏe như chong chóng khi bom nổ. (Các mảnh vụn phân tán rất nhanh rộng.)