tột

Học thuật
Thân thiện
tột

Lên đến tột đỉnh của ngọn núi, họ nhìn thấy toàn cảnh thành phố.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • mức cao nhất, cùng cực: Diễn tả trạng thái, mức độ đã đạt đến điểm cao nhất, không thể hơn được nữa.
    • vị trí cao nhất, trên cùng: Chỉ vị tríđỉnh, ở phần cao nhất của một vật.
  2. Phó từ:

    • Một cách cùng cực, đến mức tối đa: Dùng để bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ khác, nhấn mạnh mức độ rất cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Niềm vui của ấy lên đến tột đỉnh. (Diễn tả niềm vuimức cao nhất.)
    • Anh ta leo lên tột ngọn cây. (Chỉ vị trí cao nhất của cây.)
  • Phó từ:

    • ấy hạnh phúc tột cùng. (Nhấn mạnh mức độ hạnh phúc rất cao.)
    • Cơn đau đớn tột độ khiến anh không thể chịu nổi. (Nhấn mạnh mức độ đau đớn cực điểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tột bậc": mức độ cao nhất, tuyệt đỉnh.

    • Tài năng của người nghệ sĩ ấy đạt đến tột bậc. (Tài năng đạt đến đỉnh cao.)
  • "tột đỉnh": điểm cao nhất (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).

    • Sự nghiệp của ông đangtột đỉnh vinh quang. (Sự nghiệpđỉnh cao nhất của sự thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Tột cùng (tính từ/phó từ): ở mức cao nhất, cùng cực (nhấn mạnh hơn "tột").

    • Nỗi buồn tột cùng. (Nỗi buồnmức cực điểm.)
  • Cùng cực (tính từ): ở mức tận cùng, cao nhất (thường dùng cho cảnh ngộ khổ sở).

    • Cuộc sống cùng cực. (Cuộc sống khốn khổ đến mức tối đa.)
Từ đồng nghĩa
  • Cực điểm: điểm cao nhất, mức độ cao nhất.
  • Tối đa: mức lớn nhất có thể đạt được.
  • Tuyệt đỉnh: đỉnh cao tuyệt đối, không hơn.
Từ trái nghĩa
  • Cùng: mức thấp nhất, đáy.
  • Tối thiểu: mức nhỏ nhất, ít nhất.
  • Thấp nhất: ở vị trí hoặc mức độ thấp hơn tất cả.
Thành ngữ liên quan
  • Tột đỉnh của niềm vui: niềm vui lớn nhất, trọn vẹn nhất.

    • Chiến thắng ấy tột đỉnh của niềm vui đối với cả đội. (Chiến thắng mang lại niềm vui lớn lao nhất.)
  • Đau đớn tột cùng: nỗi đaumức độ cao nhất, khó chịu đựng nổi.

    • Tin dữ khiến đau đớn tột cùng. (Tin xấu gây ra nỗi đau cực độ.)
tột

Lên đến tột đỉnh của ngọn núi, họ nhìn thấy toàn cảnh thành phố.

  1. t. ở chỗ cao nhất: Lên đến tột độ.