uá»·

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giao phó, trao quyền cho người khác thay mặt mình làm việc đó: "uỷ" chỉ hành động chuyển giao trách nhiệm, quyền hạn hoặc nhiệm vụ cho một người khác để họ thực hiện thay.
    • Ủy nhiệm, cử đi làm đại diện: "uỷ" còn mang nghĩa chính thức chỉ định ai đó làm người đại diện hoặc thay mặt trong một công việc nhất định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy đã uỷ quyền cho tôi hợp đồng. (Ông ấy giao cho tôi quyền hợp đồng thay mặt ông.)
    • Hội đồng quản trị uỷ cho giám đốc điều hành dự án. (Hội đồng trao quyền cho giám đốc quản lý dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "uỷ quyền": trao quyền hạn hợp pháp cho người khác thay mặt mình.
    • Luật sư được uỷ quyền đại diện cho thân chủ. (Luật sư quyền thay mặt thân chủ làm việc.)
  • "uỷ thác": giao phó công việc, trách nhiệm cho người khác với lòng tin tưởng.
    • Ngân hàng nhận uỷ thác từ khách hàng để quản lý tài sản. (Ngân hàng được giao quản lý tài sản theo yêu cầu của khách.)
Biến thể từ gần giống
  • Uỷ viên (danh từ): người được bầu hoặc chỉ định vào một ban, hội đồng để thực hiện nhiệm vụ.
    • Anh ấy uỷ viên ban chấp hành công đoàn. (Anh ấy thành viên trong ban lãnh đạo công đoàn.)
  • Uỷ ban (danh từ): tổ chức gồm nhiều người được giao nhiệm vụ quản lý hoặc giải quyết một vấn đề cụ thể.
    • Uỷ ban nhân dân quận đã họp về vấn đề an sinh. (Cơ quan hành chính quận họp bàn về phúc lợi xã hội.)
  • Uỷ nhiệm (động từ): giao phó chính thức một nhiệm vụ hoặc quyền hạn.
    • Thủ tướng uỷ nhiệm cho bộ trưởng giải quyết vụ việc. (Thủ tướng giao nhiệm vụ cho bộ trưởng xử lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Giao phó: trao việc cho người khác làm thay.
  • Trao quyền: chuyển giao quyền hạn cho người khác.
  • Phân công: giao nhiệm vụ cụ thể cho từng người.
Thành ngữ liên quan
  • Uỷ quyền hành động: trao quyền để người khác thực hiện một hành động cụ thể.
    • Giám đốc uỷ quyền hành động cho trợ lý trong trường hợp khẩn cấp. (Giám đốc cho phép trợ lý quyết định khi tình huống gấp.)