ugandan shilling

Định nghĩa

Danh từ: - Đơn vị tiền tệ cơ bản của Uganda: "Ugandan shilling" (shilling Uganda) đơn vị tiền tệ chính thức của Uganda, được chia thành 100 xu (cents). Ký hiệu quốc tế UGX.

dụ sử dụng
  • (Giá của món quà lưu niệm 50.000 shilling Uganda.)
  • (Du khách nên đổi tiền của mình sang shilling Uganda khi đến nơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be worth X Ugandan shillings": giá trị X shilling Uganda.

    • This local meal is worth only 5,000 Ugandan shillings. (Bữa ăn địa phương này chỉ giá trị 5.000 shilling Uganda.)
  • "to convert to Ugandan shillings": chuyển đổi sang shilling Uganda.

    • You need to convert your dollars to Ugandan shillings before shopping. (Bạn cần đổi đô la của mình sang shilling Uganda trước khi mua sắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Shilling (danh từ): đơn vị tiền tệ của Uganda, cũng được dùng cho các quốc gia khác như Kenya, Tanzania.

    • The shilling is widely used in East Africa. (Shilling được sử dụng rộng rãiĐông Phi.)
  • Ugandan (tính từ): thuộc về Uganda.

    • The Ugandan economy relies on agriculture. (Nền kinh tế Uganda phụ thuộc vào nông nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Đơn vị tiền tệ Uganda: cách diễn đạt thay thế, không chính xác bằng "Ugandan shilling".
    • The unit of currency in Uganda is the Ugandan shilling. (Đơn vị tiền tệ của Uganda shilling Uganda.)
Các cụm từ liên quan
  • Exchange rate for Ugandan shilling: tỷ giá hối đoái của shilling Uganda.

    • Check the exchange rate for Ugandan shilling before your trip. (Kiểm tra tỷ giá hối đoái của shilling Uganda trước chuyến đi của bạn.)
  • Ugandan shilling note: tờ tiền shilling Uganda.

    • He handed me a 1,000 Ugandan shilling note. (Anh ấy đưa cho tôi một tờ tiền 1.000 shilling Uganda.)
Thành ngữ liên quan
  • "Not worth a Ugandan shilling": không đáng giá một shilling Uganda (dùng để chỉ thứ đó rất rẻ hoặcgiá trị).
    • That old car is not worth a Ugandan shilling. (Chiếc xe đó không đáng giá một shilling Uganda.)
ugandan shilling
A vendor counts out Ugandan shillings for a customer at a market stall.