ukranian monetary unit

Định nghĩa

Danh từ: Ukranian monetary unit (đơn vị tiền tệ Ukraina) một đơn vị tiền tệ được sử dụng tại Ukraina. Đây một thuật ngữ chung để chỉ bất kỳ đơn vị tiền tệ nào thuộc hệ thống tiền tệ của quốc gia này.

dụ sử dụng
  • (Đơn vị tiền tệ Ukraina hryvnia.)
  • (Trước năm 1996, đơn vị tiền tệ Ukraina karbovanets.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be the *ukranian monetary unit"*: đơn vị tiền tệ chính thức của Ukraina.

    • The hryvnia has been the ukranian monetary unit since 1996. (Hryvnia đã là đơn vị tiền tệ Ukraina kể từ năm 1996.)
  • "to adopt a new *ukranian monetary unit"*: áp dụng một đơn vị tiền tệ mới.

    • Ukraine adopted a new ukranian monetary unit after gaining independence. (Ukraina đã áp dụng một đơn vị tiền tệ mới sau khi giành độc lập.)
Biến thể từ gần giống
  • Monetary unit (danh từ): đơn vị tiền tệ nói chung.

    • The dollar is a monetary unit used in many countries. (Đô la một đơn vị tiền tệ được sử dụngnhiều quốc gia.)
  • Ukrainian hryvnia (danh từ riêng): đồng hryvnia Ukraina, đơn vị tiền tệ hiện tại.

    • The Ukrainian hryvnia is subdivided into 100 kopiykas. (Đồng hryvnia Ukraina được chia thành 100 kopiyka.)
Từ đồng nghĩa
  • Hryvnia: đồng tiền chính thức của Ukraina.

    • The hryvnia is the official currency of Ukraine. (Hryvnia đồng tiền chính thức của Ukraina.)
  • Karbovanets: đơn vị tiền tệ của Ukraina.

    • The karbovanets was used as the ukranian monetary unit from 1992 to 1996. (Karbovanets được sử dụng làm đơn vị tiền tệ Ukraina từ năm 1992 đến 1996.)
Các cụm từ liên quan
  • Unit of currency: đơn vị tiền tệ.

    • The ukranian monetary unit is a unit of currency. (Đơn vị tiền tệ Ukraina một đơn vị tiền tệ.)
  • Monetary system: hệ thống tiền tệ.

    • The ukranian monetary unit is part of the country's monetary system. (Đơn vị tiền tệ Ukraina một phần của hệ thống tiền tệ quốc gia.)
Thành ngữ liên quan
  • Hard currency: tiền tệ mạnh (thường dùng để chỉ các đơn vị tiền tệ ổn định).
    • The ukranian monetary unit is not considered a hard currency. (Đơn vị tiền tệ Ukraina không được coi tiền tệ mạnh.)