ukranian

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người gốc Ukraine: "ukranian" dùng để chỉ một người sinh ra hoặc sống ở Ukraine.
    • Người bản xứ Ukraine: Nghĩa này nhấn mạnh quốc tịch hoặc nguồn gốc dân tộc từ quốc gia Ukraine.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về Ukraine: "ukranian" mô tả bất kỳ điều liên quan đến đất nước, con người, văn hóa hoặc ngôn ngữ Ukraine.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He is a proud ukranian living in Canada. (Anh ấy một người Ukraine tự hào sống ở Canada.)
    • Many ukranians have moved to other countries for work. (Nhiều người Ukraine đã chuyển đến các quốc gia khác để làm việc.)
  • Tính từ:

    • She loves ukranian folk music. ( ấy yêu thích âm nhạc dân gian Ukraine.)
    • The ukranian flag is blue and yellow. (Lá cờ Ukraine màu xanh dương vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ukranian diaspora": cộng đồng người Ukraine sốngnước ngoài.

    • The ukranian diaspora in the United States is very active. (Cộng đồng người Ukraine ở Hoa Kỳ rất năng động.)
  • "ukranian language": ngôn ngữ Ukraine, một ngôn ngữ Đông Slav.

    • She is learning the ukranian language to communicate with her relatives. ( ấy đang học ngôn ngữ Ukraine để giao tiếp với họ hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ukraine (n): quốc gia Ukraine.
    • Ukraine is a large country in Eastern Europe. (Ukraine một quốc gia lớnĐông Âu.)
  • Ukrainian (n/adj): biến thể chính tả phổ biến hơn của "ukranian".
    • He is a Ukrainian citizen. (Anh ấy công dân Ukraine.)
Từ đồng nghĩa
  • Người Ukraine: chỉ người dân Ukraine (tương tự "ukranian" nhưng dùng phổ biến hơn).
  • Thuộc Ukraine: dùng để mô tả các thuộc tính liên quan đến Ukraine.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "ukranian" không cụm động từ đi kèm.
Thành ngữ liên quan
  • Không : "ukranian" không thành ngữ phổ biến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ukranian"