ukulele

/,ju:kə'leili/
Học thuật
Thân thiện
ukulele

A musician strums a ukulele on a sunny beach.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đàn ukulele: Một loại nhạc cụ dây nhỏ, thường bốn dây, nguồn gốc từ Hawaii. một thành viên của họ đàn ghita, kích thước nhỏ gọn âm thanh đặc trưng, tươi sáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He learned to play the ukulele during his vacation in Hawaii. (Anh ấy đã học chơi đàn ukulele trong kỳ nghỉ ở Hawaii.)
    • The sound of a ukulele often makes people feel happy and relaxed. (Âm thanh của đàn ukulele thường khiến mọi người cảm thấy vui vẻ thư giãn.)
    • She bought a beautiful wooden ukulele as a souvenir. ( ấy đã mua một cây đàn ukulele bằng gỗ đẹp làm quà lưu niệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To strum a ukulele": gảy đàn ukulele.
    • He sat on the beach, strumming his ukulele softly. (Anh ấy ngồi trên bãi biển, nhẹ nhàng gảy cây đàn ukulele của mình.)
  • "Ukulele chord": hợp âm ukulele.
    • The song uses only three basic ukulele chords. (Bài hát chỉ sử dụng ba hợp âm ukulele cơ bản.)
  • "Ukulele player": người chơi đàn ukulele.
    • She is a talented ukulele player and often performs at local cafes. ( ấy một người chơi ukulele tài năng thường biểu diễncác quán cà phê địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Uke (n): (từ lóng, thân mật) cách gọi tắt thông thường của "ukulele".
    • I'm just bringing my uke to the picnic. (Tôi chỉ mang cây đàn uke của mình đến buổi ngoại thôi.)
  • Guitar (n): đàn ghita (một nhạc cụ dây họ hàng, thường lớn hơn 6 dây).
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác. Đây tên riêng của một nhạc cụ cụ thể. Có thể mô tả a small four-stringed guitar (một cây đàn ghita nhỏ bốn dây).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
ukulele

A musician strums a ukulele on a sunny beach.

danh từ
  1. (âm nhạc) đàn ghita Ha-oai bốn dây