ulcère

Học thuật
Thân thiện
ulcère

Un patient ressent une douleur due à un ulcère à l'estomac.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Y học) Vết loét: Một tổn thương hở, thường gây đau đớn, trên bề mặt da hoặc niêm mạc của một cơ quan bên trong cơ thể, do bị phá hủy.
    • (Thực vật học) Vết loét: Một vùng bị thối rữa hoặc chết trên cây.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le patient souffre d'un ulcère à la jambe. (Bệnh nhân bị một vết loétchân.)
    • L'ulcère gastrique est une maladie courante. (Loét dạ dàymột bệnh phổ biến.)
    • Cet arbre présente un ulcère sur son tronc. (Cây này có một vết loét trên thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ulcère de décubitus": Loét do đè (thường gặpbệnh nhân nằm lâu).

    • Les soignants doivent prévenir l'apparition d'ulcères de décubitus chez les patients alités. (Nhân viên y tế phải ngăn ngừa sự xuất hiện của các vết loét do đèbệnh nhân nằm liệt giường.)
  • "Ulcère variqueux": Loét do giãn tĩnh mạch.

    • L'insuffisance veineuse peut conduire à un ulcère variqueux. (Suy tĩnh mạch có thể dẫn đến loét do giãn tĩnh mạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Ulcéreux / Ulcéreuse (tính từ): (Thuộc về) loét, tính chất loét.

    • Une lésion ulcéreuse. (Một tổn thương tính chất loét.)
  • Ulcération (danh từ giống cái): Sự hình thành vết loét, quá trình loét hóa.

    • L'ulcération de la muqueuse. (Sự loét hóa của niêm mạc.)
  • Ulcérer (động từ): Gây loét, làm thành vết loét.

    • L'acide peut ulcérer la paroi de l'estomac. (A-xít có thể gây loét thành dạ dày.)
Từ đồng nghĩa
  • Plaie (danh từ giống cái): Vết thương (nghĩa rộng hơn, không nhất thiếtloét sâu).
  • Lésion (danh từ giống cái): Tổn thương (nghĩa chung).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir un ulcère (nghĩa bóng, thân mật): Cảm thấy rất căng thẳng, lo lắng đến mức như bị đau dạ dày.
    • Avec tous ces problèmes, je vais finir par avoir un ulcère. (Với tất cả những vấn đề này, tôi sẽ căng thẳng đến phát bệnh mất.)
ulcère

Un patient ressent une douleur due à un ulcère à l'estomac.

danh từ giống đực
  1. (y học học; thực vật học) (vết) loét
    • Ulcère de l'estomac
      loét dạ dày

Từ gần giống

Từ chứa "ulcère"