um

um

Cây cối mọc xanh um trong khu vườn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Rậm rạp, dày đặc: "um" mô tả trạng thái cây cối, cỏ mọc dày đặc, xanh tốt, che kín một khoảng không gian.
    • Dày đặc, đậm đặc: "um" cũng được dùng để chỉ khói, hơi, hoặc mùi hương lan tỏa dày đặc, khó thoát ra.
  2. Phó từ:

    • Một cách ồn ào, hỗn loạn: "um" dùng để miêu tả hành động diễn ra với âm thanh lớn, náo động, gây chú ý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Vườn cây um tùm, không thể đi vào được. (Khu vườn cây cối mọc dày đặc, không thể vào được.)
    • Khói um cả căn bếp, mọi người phải mở cửa. (Khói dày đặc tràn ngập căn bếp, mọi người phải mở cửa cho thoát.)
  • Phó từ:

    • Bọn trẻ hét um lên khi thấy quà. (Bọn trẻ hét to, ồn ào khi thấy quà.)
    • Anh ta quát tháo um lên bực tức. (Anh ta la mắng rất lớn hỗn loạn tức giận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "um tùm": cụm từ chỉ sự rậm rạp, dày đặc của cây cối.

    • Khu rừng um tùm, khó lòng tìm đường. (Khu rừng cây cối mọc dày đặc, rất khó tìm lối đi.)
  • "um sùm": biến thể của "um", nhấn mạnh sự rậm rạp hỗn độn.

    • Cỏ dại mọc um sùm khắp sân. (Cỏ dại mọc dày đặc hỗn độn khắp sân.)
Biến thể từ liên quan
  • Um tùm (tính từ): rậm rạp, dày đặc dạng nhấn mạnh của "um".

    • Bụi tre um tùm che kín lối đi. (Bụi tre mọc dày đặc che kín lối đi.)
  • Ùm (tính từ): (ít dùng) có nghĩa tương tự "um", chỉ sự dày đặc.

    • Khói ùm cả nhà. (Khói dày đặc khắp nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Rậm: dày đặc, khó xuyên qua (dùng cho cây cối).
  • Dày: mật độ lớn, không thưa thớt.
  • Ồn ào: gây tiếng động lớn, náo nhiệt.
  • Huyên náo: ồn ào, hỗn loạn.
Thành ngữ liên quan
  • Um lên: trở nên ồn ào, náo động.

    • Cả lớp um lên khi thầy giáo ra ngoài. (Cả lớp trở nên ồn ào, náo động khi thầy giáo ra ngoài.)
  • Khói um: khói dày đặc, không thoát được.

    • Lửa cháy khói um, không thấy . (Lửa cháy tạo khói dày đặc, không nhìn thấy .)