unacceptability

Định nghĩa

Danh từ: Sự không thể chấp nhận được, tính không đạt tiêu chuẩn: "unacceptability" chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của một điều đó không phù hợp, không đáp ứng được các tiêu chuẩn, quy tắc hoặc kỳ vọng đã được chấp thuận.

dụ sử dụng
  • (Sự không thể chấp nhận được của đề xuất đã dẫn đến việc bị ủy ban từ chối ngay lập tức.)
  • (Tính không thể chấp nhận được trong hành vi của anh ấy tại nơi làm việc đã dẫn đến các biện pháp kỷ luật.)
  • (Sự không đạt tiêu chuẩn về chất lượng của sản phẩm đã thể hiện qua các khiếu nại của khách hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "social unacceptability": sự không thể chấp nhận được về mặt xã hội.
    • The social unacceptability of smoking in public places has increased over the years. (Tính không thể chấp nhận được về mặt xã hội của việc hút thuốcnơi công cộng đã gia tăng qua nhiều năm.)
  • "moral unacceptability": sự không thể chấp nhận được về mặt đạo đức.
    • The moral unacceptability of child labor is a universal principle. (Tính không thể chấp nhận được về mặt đạo đức của lao động trẻ em một nguyên tắc phổ quát.)
Biến thể từ gần giống
  • Unacceptable (tính từ): không thể chấp nhận được.
    • His behavior was unacceptable. (Hành vi của anh ấy không thể chấp nhận được.)
  • Acceptability (danh từ): sự có thể chấp nhận được, tính phù hợp.
    • The acceptability of the plan was debated. (Tính có thể chấp nhận được của kế hoạch đã được tranh luận.)
Từ đồng nghĩa
  • Impermissibility: sự không được phép, tính không cho phép.
  • Unsatisfactoriness: sự không thỏa mãn, tính không đạt yêu cầu.
  • Inadmissibility: sự không thể chấp nhận (đặc biệt trong bối cảnh pháp hoặc chính thức).
Thành ngữ liên quan
  • Beyond the pale: vượt quá giới hạn chấp nhận được.
    • His comments were beyond the pale, showing the unacceptability of his views. (Những bình luận của anh ấy vượt quá giới hạn chấp nhận được, thể hiện sự không thể chấp nhận được trong quan điểm của anh ấy.)
unacceptability
The committee highlighted the unacceptability of the safety violations.