unacquisitive

unacquisitive

A monk lives an unacquisitive life in a simple room.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không tính thích mua sắm, không ham muốn sở hữu: "unacquisitive" mô tả một người hoặc thái độ không quan tâm đến việc được hoặc sở hữu đồ vật, tài sản. Đây từ trái nghĩa với "acquisitive" (ham muốn sở hữu, thích mua sắm).
dụ sử dụng
  • (Bản tính không ham muốn sở hữu của anh ấy khiến anh ấy hài lòng với một căn hộ nhỏ ít đồ đạc.)
  • ( ấy sống một lối sống không ham muốn sở hữu, tập trung vào trải nghiệm hơn của cải vật chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be unacquisitive about something": không quan tâm đến việc sở hữu thứ đó.
    • He is completely unacquisitive about money; he only cares about his art. (Anh ấy hoàn toàn không ham muốn sở hữu tiền bạc; anh ấy chỉ quan tâm đến nghệ thuật của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Acquisitive (tính từ): ham muốn sở hữu, thích mua sắm (từ trái nghĩa).

    • An acquisitive person often buys things they don't need. (Một người ham muốn sở hữu thường mua những thứ họ không cần.)
  • Acquisitiveness (danh từ): tính ham muốn sở hữu.

Từ đồng nghĩa
  • Non-materialistic: không duy vật, không coi trọng của cải vật chất.

    • A non-materialistic lifestyle values experiences over possessions. (Lối sống không duy vật coi trọng trải nghiệm hơn của cải.)
  • Unpossessive: không tính chiếm hữu, không muốn sở hữu.

    • His unpossessive attitude towards wealth is admirable. (Thái độ không chiếm hữu của anh ấy đối với của cải thật đáng ngưỡng mộ.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm từ phrasal verb trực tiếp với "unacquisitive", đây tính từ mô tả trạng thái.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với "unacquisitive". Tuy nhiên, có thể liên hệ với thành ngữ "content with one's lot" (hài lòng với những mình ).
    • He is content with his lot, living an unacquisitive life. (Anh ấy hài lòng với những mình , sống một cuộc sống không ham muốn sở hữu.)