unadjudged

/'ʌnə'dʤʌstid/
tính từ
  1. còn đang tranh tụng, còn đang xét xử (vụ kiện)
tính từ
  1. chưa dàn xếp, đang tranh chấp
  2. không thích hợp
    • unadjudged to the situation
      không thích hợp với tính thế
unadjudged
The case remains unadjudged in the court.