unadjudged

/'ʌnə'dʤʌstid/
Học thuật
Thân thiện
unadjudged

The case remains unadjudged in the court.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa được phân xử, chưa được phán quyết: Dùng để mô tả một vụ kiện, tranh chấp hoặc vấn đề chưa được một thẩm phán, trọng tài hoặc cơ quan thẩm quyền chính thức đưa ra quyết định cuối cùng.
    • Còn đang trong quá trình xét xử, còn đang tranh tụng: Chỉ tình trạng một vụ việc vẫn đang được xem xét tại tòa án hoặc mộtquan tài phán, chưa phán quyết chính thức.
    • Chưa được dàn xếp, còn đang tranh chấp: Ám chỉ một mâu thuẫn hoặc bất đồng chưa được giải quyết ổn thỏa, vẫn còn tồn tại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The case remains unadjudged after two years of litigation. (Vụ kiện vẫn chưa được phân xử sau hai năm tố tụng.)
    • Due to the complex evidence, the dispute is still unadjudged. (Do chứng cứ phức tạp, tranh chấp vẫn còn đang được xét xử.)
    • The ownership of the land is an unadjudged matter between the two families. (Quyền sở hữu mảnh đất một vấn đề chưa được dàn xếp giữa hai gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to leave a matter unadjudged": để một vấn đề không được giải quyết, không đưa ra phán quyết.
    • The court decided to leave the minor claim unadjudged to focus on the core issue. (Tòa án quyết định để yêu cầu nhỏ không được phân xử để tập trung vào vấn đề chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Adjudge (động từ): tuyên án, phán quyết, công nhận.
    • The court adjudged him guilty. (Tòa án tuyên anh ta tội.)
  • Adjudication (danh từ): sự phân xử, sự phán quyết.
    • We are waiting for the adjudication of the panel. (Chúng tôi đang chờ sự phán quyết của hội đồng.)
  • Unresolved (tính từ): chưa được giải quyết (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết trong bối cảnh pháp ).
  • Pending (tính từ): đang chờ xử lý, đang chờ quyết định (thường dùng cho các vụ việc tại tòa án).
Từ đồng nghĩa
  • Undecided: chưa được quyết định.
  • Unsettled: chưa được dàn xếp, chưa ổn định.
  • In dispute: còn đang tranh chấp.
Từ trái nghĩa
  • Adjudged: đã được phân xử, đã được phán quyết.
  • Settled: đã được dàn xếp, đã giải quyết.
  • Resolved: đã được giải quyết.
unadjudged

The case remains unadjudged in the court.

tính từ
  1. còn đang tranh tụng, còn đang xét xử (vụ kiện)
tính từ
  1. chưa dàn xếp, đang tranh chấp
  2. không thích hợp
    • unadjudged to the situation
      không thích hợp với tính thế