unbarricade

/'ʌnbæri'keid/
Học thuật
Thân thiện
unbarricade

A firefighter unbarricades the door to the building.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Phá bỏ vật chướng ngại, dỡ bỏ chướng ngại vật: Hành động loại bỏ các vật cản, rào chắn hoặc vật liệu được dùng để chặn lối đi, thường để khôi phục lối thông qua.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The soldiers were ordered to unbarricade the main gate after the threat was neutralized. (Những người lính được lệnh phá bỏ vật chướng ngạicổng chính sau khi mối đe dọa đã được vô hiệu hóa.)
    • Please unbarricade this hallway so people can pass through. (Hãy dỡ bỏ chướng ngại vậthành lang này để mọi người có thể đi qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to unbarricade a path": dọn dẹp, phá bỏ chướng ngại vật trên một con đường.

    • Volunteers helped to unbarricade the forest path after the storm. (Các tình nguyện viên đã giúp dọn dẹp chướng ngại vật trên đường mòn trong rừng sau cơn bão.)
  • "to unbarricade one's mind" (nghĩa bóng): gỡ bỏ những rào cản trong tư tưởng, mở rộng tâm trí.

    • Reading diverse books can help unbarricade your mind from prejudice. (Đọc sách đa dạng có thể giúp gỡ bỏ những rào cản trong tư tưởng bạn khỏi định kiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Barricade (n/ v): (danh từ) vật chướng ngại, rào chắn; (động từ) chặn lại bằng vật chướng ngại.
  • Unblock (v): thông tắc, dỡ bỏ vật cản (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho đường ống, lối đi).
Từ đồng nghĩa
  • Clear: dọn dẹp, làm thông thoáng.
  • Remove obstacles: dỡ bỏ chướng ngại vật.
  • Open up: mở ra, khai thông.
Từ trái nghĩa
  • Barricade: chặn lại, dựng rào chắn.
  • Block: chặn, làm tắc.
  • Obstruct: gây trở ngại, cản trở.
unbarricade

A firefighter unbarricades the door to the building.

ngoại động từ
  1. phá bỏ vật chướng ngại