uncelebrated

/'ʌn'selibreitid/
Học thuật
Thân thiện
uncelebrated

An uncelebrated artist quietly paints in her small studio.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không nổi tiếng, không được công nhận: Chỉ người, sự việc, hoặc thành tựu không được chú ý, ca ngợi, hoặc tôn vinh rộng rãi.
    • Không được kỷ niệm: Chỉ sự kiện hoặc ngày không được tổ chức ăn mừng hay tưởng niệm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She was an uncelebrated hero who saved many lives. ( ấy một anh hùng không nổi tiếng, người đã cứu sống nhiều mạng người.)
    • The anniversary passed uncelebrated this year. (Ngày kỷ niệm năm nay trôi qua không được tổ chức.)
    • His uncelebrated contributions were vital to the project's success. (Những đóng góp không được công nhận của anh ấy lại rất quan trọng cho thành công của dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "remain uncelebrated": vẫn không được tôn vinh.
    • Many great artists remain uncelebrated during their lifetime. (Nhiều nghệ sĩ vĩ đại vẫn không được tôn vinh trong suốt cuộc đời họ.)
  • "largely uncelebrated": phần lớn không được biết đến/công nhận.
    • The invention was largely uncelebrated until decades later. (Phát minh đó phần lớn không được biết đến cho đến hàng thập kỷ sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Celebrated (adj): nổi tiếng, được tôn vinh. (Từ trái nghĩa trực tiếp).
    • He is a celebrated author. (Ông ấy một tác giả nổi tiếng.)
  • Unrecognized (adj): không được công nhận.
  • Unsung (adj): không được ca ngợi, vô danh (thường dùng cho anh hùng hoặc công lao).
Từ đồng nghĩa
  • Unacknowledged: không được thừa nhận.
  • Overlooked: bị bỏ qua, bị lãng quên.
  • Obscure: ít người biết đến, mờ nhạt.
Từ trái nghĩa
  • Celebrated: nổi tiếng, được kỷ niệm.
  • Famous: nổi tiếng.
  • Renowned: lừng danh.
  • Commemorated: được kỷ niệm, tưởng nhớ.
uncelebrated

An uncelebrated artist quietly paints in her small studio.

tính từ
  1. không nổi tiếng
  2. không được kỷ niệm