unchangeability
Định nghĩa
Danh từ: - Tính không thể thay đổi: "unchangeability" chỉ phẩm chất hoặc trạng thái của một sự vật, hiện tượng không thể bị thay đổi, có xu hướng duy trì ổn định và bất biến theo thời gian.
Ví dụ sử dụng
- (Tính không thể thay đổi của các định luật vật lý là một khái niệm cơ bản trong khoa học.)
- (Tính không thể thay đổi trong quan điểm của cô ấy khiến cho việc đàm phán trở nên khó khăn.)
- (Tính không thể thay đổi của di tích cổ đã mê hoặc các nhà sử học trong nhiều thế kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to possess unchangeability": sở hữu tính không thể thay đổi.
- The constitution is designed to possess unchangeability in its core principles. (Hiến pháp được thiết kế để sở hữu tính không thể thay đổi trong các nguyên tắc cốt lõi của nó.)
- "a state of unchangeability": một trạng thái bất biến.
- The ancient society lived in a state of unchangeability for generations. (Xã hội cổ đại sống trong trạng thái bất biến qua nhiều thế hệ.)
Biến thể và từ gần giống
- Unchangeable (tính từ): không thể thay đổi.
- The rules are unchangeable and must be followed. (Các quy tắc là không thể thay đổi và phải được tuân thủ.)
- Changeability (danh từ): tính có thể thay đổi (trái nghĩa).
- The changeability of weather makes planning difficult. (Tính có thể thay đổi của thời tiết khiến việc lập kế hoạch trở nên khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
- Immutability: tính bất biến, không thay đổi (thường dùng trong triết học hoặc tôn giáo).
- Invariability: tính không biến đổi, luôn giống nhau.
- Fixity: tính cố định, không dao động.
Các cụm từ liên quan
- Unchangeability of nature: tính không thể thay đổi của tự nhiên.
- Scientists study the unchangeability of nature to predict future events. (Các nhà khoa học nghiên cứu tính không thể thay đổi của tự nhiên để dự đoán các sự kiện tương lai.)
Thành ngữ liên quan
- Set in stone: cố định như đá, không thể thay đổi.
- The deadline is set in stone, so we must finish on time. (Hạn chót là cố định như đá, vì vậy chúng ta phải hoàn thành đúng giờ.)