uncompassionate

uncompassionate

The manager's uncompassionate response left the employee feeling unheard.

Định nghĩa

Tính từ: Uncompassionate chỉ người hoặc thái độ thiếu lòng trắc ẩn, thiếu sự đồng cảm hoặc cảm thông đối với nỗi đau hoặc khó khăn của người khác. Từ này mang nghĩa tiêu cực, mô tả sựtâm, lạnh lùng.

dụ sử dụng
  • (Phản ứng thiếu lòng trắc ẩn của ấy trước nỗi đau của anh ta đã gây sốc cho mọi người.)
  • (Vị thẩm phán bị chỉ trích thiếu lòng trắc ẩn đối với tuổi thơ khó khăn của bị cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • thường được dùng trong văn viết trang trọng hoặc văn học để nhấn mạnh sựcảm về mặt đạo đức.
    • Nor silver-shedding tears could penetrate her uncompassionate sire. (Những giọt nước mắt như bạc rơi cũng không thể xuyên thấu người chacảm của ấy.) – Shakespeare
  • Có thể kết hợp với danh từ như (thái độcảm), (trái tim lạnh lùng).
Biến thể từ gần giống
  • Compassionate (tính từ): lòng trắc ẩn, giàu lòng thương cảm.
  • Compassion (danh từ): lòng trắc ẩn, sự đồng cảm.
  • Uncompassionately (trạng từ): một cáchcảm, thiếu lòng trắc ẩn.
    • He spoke uncompassionately about the victims. (Anh ta nói về các nạn nhân một cáchcảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Heartless: vô tâm, tàn nhẫn.
  • Unfeeling: vô cảm, không cảm xúc.
  • Cold-hearted: lạnh lùng, nhẫn tâm.
  • Indifferent: thờ ơ, không quan tâm.
Từ trái nghĩa
  • Compassionate: giàu lòng trắc ẩn.
  • Sympathetic: thông cảm, đồng cảm.
  • Kind: tử tế, tốt bụng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến uncompassionate. Tuy nhiên, có thể dùng cụm từ turn a blind eye to (làm ngơ trước) để diễn tả hành độngcảm tương tự.

Thành ngữ liên quan
  • A heart of stone: trái tim bằng đá, chỉ ngườicảm, không lòng trắc ẩn.
    • Only someone with a heart of stone could be so uncompassionate towards the homeless. (Chỉ người trái tim bằng đá mớicảm như vậy với ngườigia cư.)