unconscious mind

Định nghĩa

Danh từ:
- thức: "unconscious mind" chỉ phần của tâm trí nơi diễn ra các hoạt động tâm lý người đó không nhận thức được. Đây khu vực chứa đựng những suy nghĩ, ký ức, ham muốn xung động bị kìm nén, không nằm trong ý thức hiện tại.

dụ sử dụng
  • (Vô thức ảnh hưởng đến hành vi của chúng ta chúng ta không nhận ra.)
  • (Những giấc mơ thường được coi cửa sổ dẫn vàothức.)
  • (Nhà trị liệu đã giúp ấy khám pháthức để hiểu nỗi sợ hãi của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to tap into the unconscious mind": khai thácthức.
    • Artists often tap into their unconscious mind for creative inspiration. (Các nghệ sĩ thường khai thácthức của họ để tìm cảm hứng sáng tạo.)
  • "the depths of the unconscious mind": chiều sâu củathức.
    • His fear of failure came from the depths of his unconscious mind. (Nỗi sợ thất bại của anh ấy đến từ chiều sâu củathức.)
Biến thể từ gần giống
  • Unconscious (adj): vô thức, không ý thức.
    • He made an unconscious gesture. (Anh ấy đã thực hiện một cử chỉthức.)
  • Subconscious (n): tiềm thức (thường dùng thay thế không chính xác cho "unconscious mind").
    • The subconscious is often confused with the unconscious mind in popular psychology. (Tiềm thức thường bị nhầm lẫn vớithức trong tâm lý học phổ thông.)
Từ đồng nghĩa
  • Subconscious: tiềm thức ( sự khác biệt kỹ thuật, nhưng trong giao tiếp hàng ngày thường được dùng thay thế).
  • Unconsciousness: trạng tháithức, không nhận thức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Delve into: khám phá sâu.
    • The psychologist delved into the patient's unconscious mind. (Nhà tâm lý học đã khám phá sâu vàothức của bệnh nhân.)
  • Bring to the surface: đưa lên bề mặt (ý thức).
    • Therapy helps bring hidden memories from the unconscious mind to the surface. (Liệu pháp giúp đưa những ký ức ẩn giấu từthức lên bề mặt ý thức.)
Thành ngữ liên quan
  • In the back of one's mind: trong tiềm thức, không hoàn toàn ý thức.
    • Even though she didn't think about it, the fear was always in the back of her unconscious mind. (Mặc dù ấy không nghĩ về , nỗi sợ luôntrongthức của ấy.)
  • A slip of the tongue: lỡ lời (thường do vô thức chi phối).
    • His slip of the tongue revealed what his unconscious mind was thinking. (Lỡ lời của anh ấy đã tiết lộ những thức đang nghĩ.)
unconscious mind
A person's unconscious mind can influence their dreams.