uncurtailed
/'ʌnkə:'teild/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ: - Không bị hạn chế, không bị cắt giảm: Chỉ trạng thái của một thứ gì đó (như quyền lực, tự do, phạm vi, độ dài) vẫn được giữ nguyên toàn vẹn, không bị thu hẹp, rút ngắn, hoặc giới hạn lại. - Nguyên vẹn, đầy đủ: Chỉ một thứ gì đó vẫn còn giữ được toàn bộ phạm vi, quy mô, hoặc thời lượng ban đầu của nó, không có phần nào bị loại bỏ.
Ví dụ sử dụng
- (Quyền hạn của ông ấy vẫn không bị hạn chế bất chấp những thay đổi gần đây.)
- (Đạo diễn khăng khăng rằng tầm nhìn nghệ thuật của bà phải được trình bày một cách nguyên vẹn.)
- (Chúng tôi nhẹ nhõm khi nghe rằng kinh phí cho dự án sẽ tiếp tục không bị cắt giảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "uncurtailed freedom": tự do không bị kiềm chế.
- The constitution guarantees uncurtailed freedom of speech. (Hiến pháp đảm bảo tự do ngôn luận không bị hạn chế.)
- "an uncurtailed version": một phiên bản đầy đủ, không bị cắt xén.
- This is the uncurtailed version of the report, containing all the original data. (Đây là phiên bản đầy đủ của báo cáo, chứa tất cả dữ liệu gốc.)
Biến thể và từ gần giống
- Curtail (động từ): cắt giảm, rút ngắn, hạn chế.
- The government decided to curtail public spending. (Chính phủ quyết định cắt giảm chi tiêu công.)
- Unabridged (tính từ): không cắt bớt, đầy đủ (thường dùng cho sách, văn bản).
- I prefer to read the unabridged edition of classic novels. (Tôi thích đọc ấn bản đầy đủ của các tiểu thuyết cổ điển hơn.)
Từ đồng nghĩa
- Unrestricted: không bị hạn chế.
- Unabated: không suy giảm, không giảm sút.
- Full, complete: đầy đủ, toàn vẹn.
Từ trái nghĩa
- Curtailed: bị cắt giảm, bị hạn chế.
- Restricted: bị hạn chế.
- Abridged: đã được rút gọn, cắt bớt.
- Reduced: bị giảm bớt.
tính từ
- không bị hạn chế (quyền hạn)
- không bị cắt bớt, không bị lược đi (bản báo cáo)