underachievement

Định nghĩa

Danh từ: Sự kém thành tích, sự đạt kết quả dưới mức kỳ vọng. - Chỉ tình trạng một người (thường học sinh) đạt được kết quả thấp hơn so với khả năng hoặc dự đoán dựa trên các bài kiểm tra năng lực. - Không phải do thiếu năng lực, thường liên quan đến sự thiếu nỗ lực, động lực hoặc yếu tố tâm lý.

dụ sử dụng
  • (Sự kém thành tích của anh ấytrường khiến các giáo viên ngạc nhiên, chỉ số IQ cao của anh ấy.)
  • (Chương trình này nhằm giải quyết vấn đề kém thành tíchnhững học sinh năng khiếu.)
  • (Sự kém thành tích kéo dài có thể dẫn đến lòng tự trọng thấp thiếu động lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Underachievement as a pattern: Sự kém thành tích có thể trở thành một khuôn mẫu hành vi lặp đi lặp lại.
    • Breaking the cycle of underachievement requires both support and self-discipline. (Phá vỡ vòng luẩn quẩn của sự kém thành tích đòi hỏi cả sự hỗ trợ lẫn kỷ luật tự giác.)
  • Underachievement in the workplace: Dùng để chỉ nhân viên năng lực nhưng không đạt hiệu suất mong đợi.
    • The manager was concerned about the team's underachievement despite having ample resources. (Người quản lý lo ngại về sự kém thành tích của nhóm mặc dù đủ nguồn lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Underachieve (động từ): Kém thành tích.
    • She continues to underachieve in math, though she excels in other subjects. ( ấy tiếp tục kém thành tích trong môn toán, mặc dù ấy xuất sắccác môn khác.)
  • Underachiever (danh từ): Người kém thành tích.
    • He is often labeled as an underachiever, but he has great potential. (Anh ấy thường bị gán mác người kém thành tích, nhưng anh ấy tiềm năng lớn.)
  • Overachievement (danh từ, trái nghĩa): Sự đạt thành tích vượt mức kỳ vọng.
Từ đồng nghĩa
  • Poor performance: Kết quả kém (thường mang tính chung chung hơn).
  • Low achievement: Thành tích thấp (nhấn mạnh vào kết quả đo lường).
  • Underperformance: Sự hoạt động kém hiệu quả (thường dùng trong kinh doanh hoặc thể thao).
Thành ngữ liên quan
  • Not living up to one's potential: Không sống đúng với tiềm năng của mình.
    • Many talented students are not living up to their potential due to underachievement. (Nhiều học sinh tài năng không sống đúng với tiềm năng của mình sự kém thành tích.)
  • Falling short of expectations: Không đạt được kỳ vọng.
    • His academic results fell short of expectations, highlighting a pattern of underachievement. (Kết quả học tập của anh ấy không đạt kỳ vọng, cho thấy một khuôn mẫu kém thành tích.)
underachievement
A student's underachievement is shown by a low test score despite high effort.