undispersed

/'ʌndis'pə:st/
tính từ
  1. không bị giải tán, không phân tán
  2. không bị xua tan, không tan tác
  3. không bị rác rác, không bị gieo vãi
  4. không gieo rắc, không lan truyền
undispersed
The crowd remained undispersed after the concert.