undulatory theory

Định nghĩa

Danh từ: Thuyết sóng (trong vật ) – lý thuyết cho rằng ánh sáng được truyền đi dưới dạng sóng.

dụ sử dụng
  • (Thuyết sóng một bước tiến lớn trong việc hiểu bản chất của ánh sáng.)
  • (Nhiều nhà khoa học ủng hộ thuyết sóng hơn thuyết hạt ánh sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "According to the undulatory theory": Theo thuyết sóng.

    • According to the undulatory theory, light exhibits wave phenomena like diffraction and interference. (Theo thuyết sóng, ánh sáng thể hiện các hiện tượng sóng như nhiễu xạ giao thoa.)
  • "The undulatory theory of light": Thuyết sóng ánh sáng.

    • The undulatory theory of light was proposed by Christian Huygens in the 17th century. (Thuyết sóng ánh sáng được đề xuất bởi Christian Huygens vào thế kỷ 17.)
Biến thể từ gần giống
  • Undulatory (tính từ): tính chất sóng, dao động.

    • The undulatory motion of the wave is essential to this theory. (Chuyển động sóng yếu tố cốt lõi của lý thuyết này.)
  • Undulate (động từ): gợn sóng, chuyển động như sóng.

    • The flag undulates in the wind. (Lá cờ bay gợn sóng trong gió.)
Từ đồng nghĩa
  • Wave theory of light: thuyết sóng ánh sáng (cụm từ đồng nghĩa phổ biến).
  • Huygens' theory: thuyết Huygens (thường dùng để chỉ thuyết sóng do Huygens đề xuất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "undulatory theory". Tuy nhiên, trong ngữ cảnh vật , có thể gặp: - To propose a theory: đề xuất một lý thuyết. - Huygens proposed the undulatory theory in 1678. (Huygens đã đề xuất thuyết sóng vào năm 1678.)

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến với "undulatory theory". Tuy nhiên, trong ngữ cảnh khoa học, có thể dùng cách diễn đạt: - To be in line with the undulatory theory: phù hợp với thuyết sóng. - The experimental results are in line with the undulatory theory. (Kết quả thí nghiệm phù hợp với thuyết sóng.)

undulatory theory
Light travels through a prism according to the undulatory theory.