unearned income

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thu nhập chưa thực hiện (trong kế toán): Khoản thu nhập đã nhận được nhưng chưa được kiếm ra, thường được ghi nhận một khoản nợ hiện tại trên bảng cân đối kế toán của công ty.
    • Thu nhập không do lao động trực tiếp: Thu nhập cá nhân bạn không phải làm việc để được, dụ như cổ tức, tiền lãi, hoặc tiền thuê nhà.
dụ sử dụng
  • Kế toán:

    • The company recorded $10,000 as unearned income from advance payments. (Công ty ghi nhận 10.000 đô la thu nhập chưa thực hiện từ các khoản thanh toán trước.)
  • Thu nhập cá nhân:

    • Her unearned income from investments allowed her to travel without working. (Thu nhập không do lao động từ các khoản đầu cho phép ấy đi du lịch không cần làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Unearned income" trong ngữ cảnh thuế: Thường bị đánh thuế khác với thu nhập từ lao động, có thể bao gồm lãi suất, cổ tức, lợi nhuận từ bán tài sản.

    • Tax rates on unearned income are often different from those on earned income. (Thuế suất đối với thu nhập không do lao động thường khác với thuế suất đối với thu nhập từ lao động.)
  • "Unearned income" trong báo cáo tài chính: Được xem một khoản nợ công ty chưa hoàn thành nghĩa vụ cung cấp dịch vụ hoặc hàng hóa.

    • Unearned income must be recognized as a liability until the service is performed. (Thu nhập chưa thực hiện phải được ghi nhận một khoản nợ cho đến khi dịch vụ được thực hiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Unearned (tính từ): chưa kiếm được, chưa thực hiện.

    • The unearned revenue will be recognized next quarter. (Doanh thu chưa thực hiện sẽ được ghi nhận vào quý sau.)
  • Earned income (danh từ): thu nhập từ lao động (đối lập với "unearned income").

    • His earned income comes from his job as a teacher. (Thu nhập từ lao động của anh ấy đến từ công việc giáo viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Passive income: thu nhập thụ động (thường dùng cho thu nhập từ đầu , bất động sản).

    • Rental income is a common form of passive income. (Thu nhập từ cho thuê một hình thức thu nhập thụ động phổ biến.)
  • Investment income: thu nhập từ đầu (một loại của "unearned income").

    • Dividends are a type of investment income. (Cổ tức là một loại thu nhập từ đầu .)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "unearned income" trong tiếng Anh. Tuy nhiên, có thể dùng:
    • Live off: sống dựa vào.
      • She lives off her unearned income. ( ấy sống dựa vào thu nhập không do lao động của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Money for old rope: tiền kiếm được dễ dàng (ám chỉ thu nhập không do lao động).
    • Getting dividends every month is like money for old rope. (Nhận cổ tức hàng tháng giống như tiền kiếm được dễ dàng vậy.)
unearned income
A person receives unearned income from stock dividends.