unearned increment

Định nghĩa

Danh từ:
Phần tăng giá không do lao động: "unearned increment" chỉ sự gia tăng giá trị thị trường của một tài sản (thường bất động sản) không phải do chủ sở hữu tác động trực tiếp, do các yếu tố thị trường chung như sự phát triển của khu vực, sự gia tăng dân số, hoặc các yếu tố kinh tế.

dụ sử dụng
  • (Chủ đất được hưởng lợi từ phần tăng giá không do lao động khi thành phố mở rộng gần đó.)
  • (Các nhà kinh tế cho rằng phần tăng giá không do lao động nên bị đánh thuế để giảm bất bình đẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unearned increment in value": sự gia tăng giá trị không do lao động.

    • The unearned increment in value of the property was due to the new railway station. (Sự gia tăng giá trị không do lao động của bất động sản do nhà ga xe lửa mới.)
  • "to capture the unearned increment": thu hồi phần tăng giá không do lao động (thường qua thuế).

    • The government proposed a policy to capture the unearned increment for public benefit. (Chính phủ đề xuất một chính sách thu hồi phần tăng giá không do lao động lợi ích công cộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Increment (danh từ): sự gia tăng, phần tăng thêm.

    • The increment in salary was welcomed by all employees. (Sự gia tăng lương được tất cả nhân viên hoan nghênh.)
  • Unearned (tính từ): không do lao động, không xứng đáng.

    • Unearned income includes dividends and interest. (Thu nhập không do lao động bao gồm cổ tức lãi suất.)
Từ đồng nghĩa
  • Windfall profit: lợi nhuận bất ngờ (thường từ các yếu tố ngoại cảnh).
  • Capital gain: lợi nhuận từ vốn (nhưng không nhất thiết không do lao động).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Accrue to: tích lũy cho, đến với (thường nói về lợi ích).
    • The unearned increment accrues to the landowner without any effort. (Phần tăng giá không do lao động tích lũy cho chủ đất không cần nỗ lực.)
Thành ngữ liên quan
  • Unearned increment of land: thành ngữ kinh tế chỉ sự gia tăng giá trị đất đai do các yếu tố bên ngoài.
    • The concept of unearned increment of land is central to Henry George's economic theory. (Khái niệm phần tăng giá không do lao động của đất đai trung tâm trong lý thuyết kinh tế của Henry George.)
unearned increment
The value of the land increased due to unearned increment from the new subway line.