unearned revenue

Định nghĩa
  1. Danh từ (kế toán):
    • Doanh thu chưa thực hiện: "unearned revenue" khoản tiền một công ty đã nhận được từ khách hàng trước khi cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ tương ứng. Khoản này được ghi nhận một khoản nợ ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán của công ty, công ty vẫn có nghĩa vụ phải thực hiện dịch vụ hoặc giao hàng trong tương lai.
    • Thu nhập không do lao động: Trong bối cảnh cá nhân, "unearned revenue" còn chỉ các khoản thu nhập bạn không phải làm việc để được, chẳng hạn như cổ tức, tiền lãi, hoặc tiền cho thuê.
dụ sử dụng
  • (Công ty đã ghi nhận khoản thanh toán trước doanh thu chưa thực hiện trên bảng cân đối kế toán.)
  • (Thu nhập từ lãi suất tiết kiệm được coi thu nhập không do lao động đối với cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To defer unearned revenue": hoãn ghi nhận doanh thu chưa thực hiện.

    • The accountant deferred the unearned revenue until the service was provided. (Kế toán đã hoãn ghi nhận doanh thu chưa thực hiện cho đến khi dịch vụ được cung cấp.)
  • "Unearned revenue is a liability": doanh thu chưa thực hiện một khoản nợ.

    • In accounting, unearned revenue is a liability because the company owes a service or product. (Trong kế toán, doanh thu chưa thực hiện một khoản nợ công ty còn nợ dịch vụ hoặc sản phẩm.)
Biến thể từ gần giống
  • Deferred revenue (danh từ): doanh thu hoãn lại (đồng nghĩa với unearned revenue).
    • Deferred revenue is another term for unearned revenue. (Doanh thu hoãn lại một thuật ngữ khác cho doanh thu chưa thực hiện.)
  • Prepaid income (danh từ): thu nhập trả trước.
    • Prepaid income is similar to unearned revenue. (Thu nhập trả trước tương tự như doanh thu chưa thực hiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Deferred revenue: doanh thu hoãn lại.
  • Advance payment: thanh toán trước.
  • Unearned income: thu nhập không do lao động (dùng cho cá nhân).
Các cụm từ liên quan
  • Recognize unearned revenue: ghi nhận doanh thu chưa thực hiện.
    • The company will recognize unearned revenue only after delivering the product. (Công ty sẽ chỉ ghi nhận doanh thu chưa thực hiện sau khi giao sản phẩm.)
  • Earn unearned revenue: thực hiện doanh thu chưa thực hiện (khi dịch vụ hoặc hàng hóa được cung cấp).
    • Once the service is completed, the unearned revenue becomes earned revenue. (Khi dịch vụ hoàn thành, doanh thu chưa thực hiện trở thành doanh thu đã thực hiện.)
Thành ngữ liên quan
  • "Unearned revenue is a promise": doanh thu chưa thực hiện một lời hứa (ám chỉ nghĩa vụ phải thực hiện).
    • Unearned revenue is a promise to deliver goods or services in the future. (Doanh thu chưa thực hiện một lời hứa giao hàng hóa hoặc dịch vụ trong tương lai.)